Chuyển đổi từ Pao sang aoxơ
1 pao (lb) bằng 16 aoxơ (oz).
1 lb = 16 oz
hoặc
1 oz = 0.0625 lb
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ pao (lb) sang aoxơ (oz), nhân đơn vị khối lượng của pao với 16
m(oz) = m(lb) × 16
Ví dụ:
Quy đổi 180 pao sang aoxơ:
m(oz) = 180lb × 16 = 2880 oz
Bảng chuyển đổi
| Pao (lb) | Aoxơ (oz) |
|---|---|
| 1 lb | 16 oz |
| 2 lb | 32 oz |
| 3 lb | 48 oz |
| 5 lb | 80 oz |
| 10 lb | 160 oz |
| 20 lb | 320 oz |
| 25 lb | 400 oz |
| 50 lb | 800 oz |
| 100 lb | 1600 oz |
| 150 lb | 2400 oz |
| 180 lb | 2880 oz |
| 200 lb | 3200 oz |
| 250 lb | 4000 oz |
| 500 lb | 8000 oz |
| 1000 lb | 16000 oz |
| Aoxơ (oz) | Pao (lb) |
|---|---|
| 1 oz | 0.0625 lb |
| 2 oz | 0.125 lb |
| 3 oz | 0.1875 lb |
| 5 oz | 0.3125 lb |
| 10 oz | 0.625 lb |
| 20 oz | 1.25 lb |
| 25 oz | 1.5625 lb |
| 50 oz | 3.125 lb |
| 100 oz | 6.25 lb |
| 150 oz | 9.375 lb |
| 180 oz | 11.25 lb |
| 200 oz | 12.5 lb |
| 250 oz | 15.625 lb |
| 500 oz | 31.25 lb |
| 1000 oz | 62.5 lb |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi pao sang aoxơ?
Nhân giá trị tính bằng pao với 16 để được kết quả tính bằng aoxơ. Ví dụ: 5 lb × 16 = 80 oz.
1 pao bằng bao nhiêu aoxơ?
1 pao (lb) bằng 16 aoxơ (oz).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ về pao?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng aoxơ cho 16 để được kết quả tính bằng pao.
Phép chuyển đổi từ pao sang aoxơ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 16 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.