Chuyển đổi mm → nm

Chuyển đổi milimét sang nanomét (Đo độ dài)

1 mm = 1000000 nm · 1 nm = 0.000001 mm

Giá trị phổ biến: 20 mm 50 mm 100 mm 200 mm 500 mm

20 mm = 20000000 nm

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Milimét sang nanomét

1 milimét (mm) bằng 1000000 nanomét (nm).

1 mm = 1000000 nm

hoặc

1 nm = 0.000001 mm

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ milimét (mm) sang nanomét (nm), nhân đơn vị đo độ dài của milimét với 1000000

l(nm) = l(mm) × 1000000

Ví dụ:

Quy đổi 20 milimét sang nanomét:

l(nm) = 20mm × 1000000 = 20000000 nm

Bảng chuyển đổi

Milimét (mm) Nanomét (nm)
1 mm 1000000 nm
2 mm 2000000 nm
3 mm 3000000 nm
5 mm 5000000 nm
10 mm 10000000 nm
20 mm 20000000 nm
25 mm 25000000 nm
50 mm 50000000 nm
100 mm 100000000 nm
200 mm 200000000 nm
250 mm 250000000 nm
500 mm 500000000 nm
1000 mm 1e9 nm
Nanomét (nm) Milimét (mm)
1 nm 1e-6 mm
2 nm 2e-6 mm
3 nm 3e-6 mm
5 nm 5e-6 mm
10 nm 1e-5 mm
20 nm 2e-5 mm
25 nm 2.5e-5 mm
50 nm 5e-5 mm
100 nm 1.0e-4 mm
200 nm 2.0e-4 mm
250 nm 2.5e-4 mm
500 nm 5.0e-4 mm
1000 nm 0.001 mm

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi milimét sang nanomét?

Nhân giá trị tính bằng milimét với 1000000 để được kết quả tính bằng nanomét. Ví dụ: 5 mm × 1000000 = 5000000 nm.

1 milimét bằng bao nhiêu nanomét?

1 milimét (mm) bằng 1000000 nanomét (nm).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ nanomét về milimét?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng nanomét cho 1000000 để được kết quả tính bằng milimét.

Phép chuyển đổi từ milimét sang nanomét chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:

Đổi đơn vị

Tìm kiếm liên quan