Mục lục
Chuyển đổi từ Milimét sang hải lý
1 milimét (mm) bằng 0.0000005399568035 hải lý (nmi).
1 mm = 0.0000005399568035 nmi
hoặc
1 nmi = 1852000 mm
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ milimét (mm) sang hải lý (nmi), chia đơn vị đo độ dài của milimét cho 1852000
l(nmi) = l(mm) / 1852000
Ví dụ:
Quy đổi 20 milimét sang hải lý:
l(nmi) = 20mm / 1852000 = 0.00001079913607 nmi
Bảng chuyển đổi
| Milimét (mm) | Hải lý (nmi) |
|---|---|
| 1 mm | 5.39957e-7 nmi |
| 2 mm | 1.079914e-6 nmi |
| 3 mm | 1.61987e-6 nmi |
| 5 mm | 2.699784e-6 nmi |
| 10 mm | 5.399568e-6 nmi |
| 20 mm | 1.079914e-5 nmi |
| 25 mm | 1.349892e-5 nmi |
| 50 mm | 2.699784e-5 nmi |
| 100 mm | 5.399568e-5 nmi |
| 200 mm | 1.07991e-4 nmi |
| 250 mm | 1.34989e-4 nmi |
| 500 mm | 2.69978e-4 nmi |
| 1000 mm | 5.39957e-4 nmi |
| Hải lý (nmi) | Milimét (mm) |
|---|---|
| 1 nmi | 1852000 mm |
| 2 nmi | 3704000 mm |
| 3 nmi | 5556000 mm |
| 5 nmi | 9260000 mm |
| 10 nmi | 18520000 mm |
| 20 nmi | 37040000 mm |
| 25 nmi | 46300000 mm |
| 50 nmi | 92600000 mm |
| 100 nmi | 185200000 mm |
| 200 nmi | 370400000 mm |
| 250 nmi | 463000000 mm |
| 500 nmi | 926000000 mm |
| 1000 nmi | 1.852e9 mm |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi milimét sang hải lý?
Chia giá trị tính bằng milimét cho 1852000 để được kết quả tính bằng hải lý. Ví dụ: 5 mm ÷ 1852000 = 2.699784e-6 nmi.
1 milimét bằng bao nhiêu hải lý?
1 milimét (mm) bằng 5.39957e-7 hải lý (nmi).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ hải lý về milimét?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng hải lý với 1852000 để được kết quả tính bằng milimét.
Phép chuyển đổi từ milimét sang hải lý chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1852000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: