Chuyển đổi từ Aoxơ sang carat
1 aoxơ (oz) bằng 141.7476156 carat (CT).
1 oz = 141.7476156 CT
hoặc
1 CT = 0.00705479239 oz
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ aoxơ (oz) sang carat (CT), nhân đơn vị khối lượng của aoxơ với 141.7476156
m(CT) = m(oz) × 141.7476156
Ví dụ:
Quy đổi 12 aoxơ sang carat:
m(CT) = 12oz × 141.7476156 = 1700.971388 CT
Bảng chuyển đổi
| Aoxơ (oz) | Carat (CT) |
|---|---|
| 1 oz | 141.747615625 CT |
| 2 oz | 283.49523125 CT |
| 3 oz | 425.242846875 CT |
| 4 oz | 566.9904625 CT |
| 5 oz | 708.738078125 CT |
| 8 oz | 1133.980925 CT |
| 10 oz | 1417.47615625 CT |
| 12 oz | 1700.9713875 CT |
| 16 oz | 2267.96185 CT |
| 20 oz | 2834.9523125 CT |
| 25 oz | 3543.690390625 CT |
| 50 oz | 7087.38078125 CT |
| 100 oz | 14174.7615625 CT |
| 250 oz | 35436.90390625 CT |
| 500 oz | 70873.8078125 CT |
| Carat (CT) | Aoxơ (oz) |
|---|---|
| 1 CT | 0.007054792 oz |
| 2 CT | 0.014109585 oz |
| 3 CT | 0.021164377 oz |
| 4 CT | 0.02821917 oz |
| 5 CT | 0.035273962 oz |
| 8 CT | 0.056438339 oz |
| 10 CT | 0.070547924 oz |
| 12 CT | 0.084657509 oz |
| 16 CT | 0.112876678 oz |
| 20 CT | 0.141095848 oz |
| 25 CT | 0.17636981 oz |
| 50 CT | 0.352739619 oz |
| 100 CT | 0.705479239 oz |
| 250 CT | 1.763698097 oz |
| 500 CT | 3.527396195 oz |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi aoxơ sang carat?
Nhân giá trị tính bằng aoxơ với 141.7476156 để được kết quả tính bằng carat. Ví dụ: 5 oz × 141.7476156 = 708.738078125 CT.
1 aoxơ bằng bao nhiêu carat?
1 aoxơ (oz) bằng 141.747615625 carat (CT).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ carat về aoxơ?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng carat cho 141.7476156 để được kết quả tính bằng aoxơ.
Phép chuyển đổi từ aoxơ sang carat chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 141.7476156 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)