Chuyển đổi từ Aoxơ sang gren
1 aoxơ (oz) bằng 437.5 gren (gren).
1 oz = 437.5 gren
hoặc
1 gren = 0.002285714286 oz
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ aoxơ (oz) sang gren (gren), nhân đơn vị khối lượng của aoxơ với 437.5
m(gren) = m(oz) × 437.5
Ví dụ:
Quy đổi 8 aoxơ sang gren:
m(gren) = 8oz × 437.5 = 3500 gren
Bảng chuyển đổi
| Aoxơ (oz) | Gren (gren) |
|---|---|
| 1 oz | 437.5 gren |
| 2 oz | 875 gren |
| 3 oz | 1312.5 gren |
| 4 oz | 1750 gren |
| 5 oz | 2187.5 gren |
| 8 oz | 3500 gren |
| 10 oz | 4375 gren |
| 12 oz | 5250 gren |
| 16 oz | 7000 gren |
| 20 oz | 8750 gren |
| 25 oz | 10937.5 gren |
| 50 oz | 21875 gren |
| 100 oz | 43750 gren |
| 250 oz | 109375 gren |
| 500 oz | 218750 gren |
| Gren (gren) | Aoxơ (oz) |
|---|---|
| 1 gren | 0.002285714 oz |
| 2 gren | 0.004571429 oz |
| 3 gren | 0.006857143 oz |
| 4 gren | 0.009142857 oz |
| 5 gren | 0.011428571 oz |
| 8 gren | 0.018285714 oz |
| 10 gren | 0.022857143 oz |
| 12 gren | 0.027428571 oz |
| 16 gren | 0.036571429 oz |
| 20 gren | 0.045714286 oz |
| 25 gren | 0.057142857 oz |
| 50 gren | 0.114285714 oz |
| 100 gren | 0.228571429 oz |
| 250 gren | 0.571428571 oz |
| 500 gren | 1.142857143 oz |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi aoxơ sang gren?
Nhân giá trị tính bằng aoxơ với 437.5 để được kết quả tính bằng gren. Ví dụ: 5 oz × 437.5 = 2187.5 gren.
1 aoxơ bằng bao nhiêu gren?
1 aoxơ (oz) bằng 437.5 gren (gren).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ gren về aoxơ?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng gren cho 437.5 để được kết quả tính bằng aoxơ.
Phép chuyển đổi từ aoxơ sang gren chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 437.5 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)