Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Công thức

Quảng cáo

Kết quả

Equivalent weight (pounds & ounces split)
2 lb 3,273962 oz
= 1 kg
Kilôgam 1 kg
Gam 1.000 g
Pound (thập phân) 2,2046226218 lb
Ounce (tổng) 35,27396195 oz

Công cụ này làm gì?

Công cụ giúp bạn đổi khối lượng giữa hệ mét (kilôgam và gam) và hệ avoirdupois (pound và ounce) theo cả hai chiều. Đây là một bộ chuyển đổi đơn vị thuần túy, áp dụng được trên toàn thế giới chứ không gắn với riêng quốc gia nào. Mọi con số đều dựa trên định nghĩa quốc tế chính xác của pound avoirdupois, trong đó 1 lb = 0,45359237 kg1 lb = 16 oz. Pound và ounce là đơn vị thông dụng ở các nước như Mỹ và Anh; ở Việt Nam ta quen dùng kg và gam, nên công cụ này rất hữu ích khi bạn gặp số liệu nước ngoài.

Cân thăng bằng hiển thị số đo trọng lượng cả hệ Anh và hệ mét
Công cụ chuyển đổi cả hai chiều giữa khối lượng hệ Anh và hệ mét.

Cách sử dụng

Trước tiên hãy chọn chiều quy đổi. Với Hệ mét sang hệ Anh, bạn nhập khối lượng theo kilôgam và công cụ sẽ trả về số pound nguyên kèm số ounce còn dư, đồng thời hiển thị cả dạng pound thập phân và tổng số ounce. Với Hệ Anh sang hệ mét, bạn nhập pound và ounce, công cụ sẽ cho ra kết quả theo kilôgam và gam. Ô để trống được tính là 0, và giá trị âm sẽ được đưa về 0 vì khối lượng không thể âm.

Giải thích công thức

Mọi phép quy đổi đều đi qua kilôgam (đơn vị cơ bản của hệ SI). Để chuyển từ hệ Anh sang hệ mét, bạn nhân số pound với \(0{,}45359237\) và nhân số ounce với \(0{,}0283495231875\) (chính là \(0{,}45359237\) chia cho 16), rồi cộng hai kết quả lại.

$$\text{Grams} = \left( \text{Pounds} + \frac{\text{Ounces}}{16} \right) \times 453{,}59237$$

Để chuyển ngược từ kilôgam ra, bạn chia cho \(0{,}45359237\) để có tổng số pound; phần nguyên là số pound, còn phần thập phân nhân với 16 sẽ cho số ounce dư.

$$\text{Pounds} = \frac{\text{Kilograms}}{0{,}45359237}$$
Sơ đồ cho thấy pound và ounce kết hợp và chuyển đổi thành gram và kilôgam
Pound và ounce được chuyển đổi và cộng lại để ra khối lượng hệ mét.

Ví dụ minh họa

Hãy lấy 1 kilôgam. Tổng số pound =

$$1 / 0{,}45359237 = 2{,}2046226218 \text{ lb}$$

Phần nguyên là 2 lb. Phần dư 0,2046226218 lb nhân 16 =

$$0{,}2046226218 \times 16 = 3{,}27396195 \text{ oz}$$

Vậy 1 kg bằng 2 lb 3,27 oz, hoặc 2,2046 lb, hoặc 35,274 oz. Làm ngược lại: 2 lb cộng 3,27396195/16 lb = 2,2046226219 lb, nhân với 0,45359237 =

$$\left( 2 + \frac{3{,}27396195}{16} \right) \times 0{,}45359237 = 1{,}000 \text{ kg}$$

Câu hỏi thường gặp

Vì sao lại là 0,45359237? Đây là định nghĩa quốc tế chính xác của pound avoirdupois, được thống nhất từ năm 1959, nên phép quy đổi không có sai số làm tròn ngay từ gốc.

Có giống ounce troy không? Không. Công cụ này dùng ounce avoirdupois (16 ounce trong 1 pound), tức đơn vị dùng hằng ngày. Ounce troy dùng cho kim loại quý thì nặng hơn và chỉ có 12 ounce troy trong 1 pound troy.

Vì sao số ounce có thể gần bằng 16? Phần dư ounce luôn nhỏ hơn 16. Nếu việc làm tròn hiển thị đẩy nó lên 16,0, bạn hãy coi đó là thêm 1 pound nguyên với 0 ounce.

Cập nhật lần cuối: