Mục lục
Chuyển đổi từ Inch sang milimét
1 inch (inch) bằng 25.4 milimét (mm).
1 inch = 25.4 mm
hoặc
1 mm = 0.03937007874 inch
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ inch (inch) sang milimét (mm), nhân đơn vị đo độ dài của inch với 25.4
l(mm) = l(inch) × 25.4
Ví dụ:
Quy đổi 10 inch sang milimét:
l(mm) = 10inch × 25.4 = 254 mm
Bảng chuyển đổi
| Inch (inch) | Milimét (mm) |
|---|---|
| 1 inch | 25.4 mm |
| 2 inch | 50.8 mm |
| 3 inch | 76.2 mm |
| 5 inch | 127 mm |
| 6 inch | 152.4 mm |
| 10 inch | 254 mm |
| 12 inch | 304.8 mm |
| 20 inch | 508 mm |
| 24 inch | 609.6 mm |
| 25 inch | 635 mm |
| 36 inch | 914.4 mm |
| 50 inch | 1270 mm |
| 100 inch | 2540 mm |
| 250 inch | 6350 mm |
| 500 inch | 12700 mm |
| Milimét (mm) | Inch (inch) |
|---|---|
| 1 mm | 0.039370079 inch |
| 2 mm | 0.078740157 inch |
| 3 mm | 0.118110236 inch |
| 5 mm | 0.196850394 inch |
| 6 mm | 0.236220472 inch |
| 10 mm | 0.393700787 inch |
| 12 mm | 0.472440945 inch |
| 20 mm | 0.787401575 inch |
| 24 mm | 0.94488189 inch |
| 25 mm | 0.984251969 inch |
| 36 mm | 1.417322835 inch |
| 50 mm | 1.968503937 inch |
| 100 mm | 3.937007874 inch |
| 250 mm | 9.842519685 inch |
| 500 mm | 19.68503937 inch |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi inch sang milimét?
Nhân giá trị tính bằng inch với 25.4 để được kết quả tính bằng milimét. Ví dụ: 5 inch × 25.4 = 127 mm.
1 inch bằng bao nhiêu milimét?
1 inch (inch) bằng 25.4 milimét (mm).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milimét về inch?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng milimét cho 25.4 để được kết quả tính bằng inch.
Phép chuyển đổi từ inch sang milimét chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 25.4 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: