Chuyển đổi kcal → kJ

Chuyển đổi kilôcalo sang kilô jun (Năng lượng)

1 kcal = 4.184 kJ · 1 kJ = 0.2390057361 kcal

Giá trị phổ biến: 10 kcal 50 kcal 100 kcal 500 kcal 1000 kcal

50 kcal = 209.2 kJ

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Kilôcalo sang kilô jun

1 kilôcalo (kcal) bằng 4.184 kilô jun (kJ).

1 kcal = 4.184 kJ

hoặc

1 kJ = 0.2390057361 kcal

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị năng lượng từ kilôcalo (kcal) sang kilô jun (kJ), nhân đơn vị năng lượng của kilôcalo với 4.184

e(kJ) = e(kcal) × 4.184

Ví dụ:

Quy đổi 50 kilôcalo sang kilô jun:

e(kJ) = 50kcal × 4.184 = 209.2 kJ

Bảng chuyển đổi

Kilôcalo (kcal) Kilô jun (kJ)
1 kcal 4.184 kJ
2 kcal 8.368 kJ
3 kcal 12.552 kJ
5 kcal 20.92 kJ
10 kcal 41.84 kJ
20 kcal 83.68 kJ
25 kcal 104.6 kJ
50 kcal 209.2 kJ
100 kcal 418.4 kJ
250 kcal 1046 kJ
500 kcal 2092 kJ
1000 kcal 4184 kJ
Kilô jun (kJ) Kilôcalo (kcal)
1 kJ 0.239005736 kcal
2 kJ 0.478011472 kcal
3 kJ 0.717017208 kcal
5 kJ 1.195028681 kcal
10 kJ 2.390057361 kcal
20 kJ 4.780114723 kcal
25 kJ 5.975143403 kcal
50 kJ 11.950286807 kcal
100 kJ 23.900573614 kcal
250 kJ 59.751434034 kcal
500 kJ 119.502868069 kcal
1000 kJ 239.005736138 kcal

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi kilôcalo sang kilô jun?

Nhân giá trị tính bằng kilôcalo với 4.184 để được kết quả tính bằng kilô jun. Ví dụ: 5 kcal × 4.184 = 20.92 kJ.

1 kilôcalo bằng bao nhiêu kilô jun?

1 kilôcalo (kcal) bằng 4.184 kilô jun (kJ).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilô jun về kilôcalo?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilô jun cho 4.184 để được kết quả tính bằng kilôcalo.

Phép chuyển đổi từ kilôcalo sang kilô jun chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 4.184 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.