Chuyển đổi mm → inch

Chuyển đổi milimét sang inch (Đo độ dài)

1 mm = 0.03937007874 inch · 1 inch = 25.4 mm

Giá trị phổ biến: 20 mm 50 mm 100 mm 200 mm 500 mm

50 mm = 1.968503937 inch

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Milimét sang inch

1 milimét (mm) bằng 0.03937007874 inch (inch).

1 mm = 0.03937007874 inch

hoặc

1 inch = 25.4 mm

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ milimét (mm) sang inch (inch), chia đơn vị đo độ dài của milimét cho 25.4

l(inch) = l(mm) / 25.4

Ví dụ:

Quy đổi 50 milimét sang inch:

l(inch) = 50mm / 25.4 = 1.968503937 inch

Bảng chuyển đổi

Milimét (mm) Inch (inch)
1 mm 0.039370079 inch
2 mm 0.078740157 inch
3 mm 0.118110236 inch
5 mm 0.196850394 inch
10 mm 0.393700787 inch
20 mm 0.787401575 inch
25 mm 0.984251969 inch
50 mm 1.968503937 inch
100 mm 3.937007874 inch
200 mm 7.874015748 inch
250 mm 9.842519685 inch
500 mm 19.68503937 inch
1000 mm 39.37007874 inch
Inch (inch) Milimét (mm)
1 inch 25.4 mm
2 inch 50.8 mm
3 inch 76.2 mm
5 inch 127 mm
10 inch 254 mm
20 inch 508 mm
25 inch 635 mm
50 inch 1270 mm
100 inch 2540 mm
200 inch 5080 mm
250 inch 6350 mm
500 inch 12700 mm
1000 inch 25400 mm

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi milimét sang inch?

Chia giá trị tính bằng milimét cho 25.4 để được kết quả tính bằng inch. Ví dụ: 5 mm ÷ 25.4 = 0.196850394 inch.

1 milimét bằng bao nhiêu inch?

1 milimét (mm) bằng 0.039370079 inch (inch).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ inch về milimét?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng inch với 25.4 để được kết quả tính bằng milimét.

Phép chuyển đổi từ milimét sang inch chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 25.4 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:

Đổi đơn vị

Tìm kiếm liên quan