Mục lục
Chuyển đổi từ Nanomét sang hải lý
1 nanomét (nm) bằng 0.0000000000005399568035 hải lý (nmi).
1 nm = 0.0000000000005399568035 nmi
hoặc
1 nmi = 1852000000000 nm
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ nanomét (nm) sang hải lý (nmi), chia đơn vị đo độ dài của nanomét cho 1852000000000
l(nmi) = l(nm) / 1852000000000
Ví dụ:
Quy đổi 1 nanomét sang hải lý:
l(nmi) = 1nm / 1852000000000 = 0.0000000000005399568035 nmi
Bảng chuyển đổi
| Nanomét (nm) | Hải lý (nmi) |
|---|---|
| 1 nm | 1e-12 nmi |
| 2 nm | 1e-12 nmi |
| 3 nm | 2e-12 nmi |
| 5 nm | 3e-12 nmi |
| 10 nm | 5e-12 nmi |
| 20 nm | 1.1e-11 nmi |
| 25 nm | 1.3e-11 nmi |
| 50 nm | 2.7e-11 nmi |
| 100 nm | 5.4e-11 nmi |
| 250 nm | 1.35e-10 nmi |
| 500 nm | 2.7e-10 nmi |
| 1000 nm | 5.4e-10 nmi |
| Hải lý (nmi) | Nanomét (nm) |
|---|---|
| 1 nmi | 1.852e12 nm |
| 2 nmi | 3.704e12 nm |
| 3 nmi | 5.556e12 nm |
| 5 nmi | 9.26e12 nm |
| 10 nmi | 1.852e13 nm |
| 20 nmi | 3.704e13 nm |
| 25 nmi | 4.63e13 nm |
| 50 nmi | 9.26e13 nm |
| 100 nmi | 1.852e14 nm |
| 250 nmi | 4.63e14 nm |
| 500 nmi | 9.26e14 nm |
| 1000 nmi | 1.852e15 nm |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi nanomét sang hải lý?
Chia giá trị tính bằng nanomét cho 1852000000000 để được kết quả tính bằng hải lý. Ví dụ: 5 nm ÷ 1852000000000 = 3e-12 nmi.
1 nanomét bằng bao nhiêu hải lý?
1 nanomét (nm) bằng 1e-12 hải lý (nmi).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ hải lý về nanomét?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng hải lý với 1852000000000 để được kết quả tính bằng nanomét.
Phép chuyển đổi từ nanomét sang hải lý chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1852000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: