Chuyển đổi nm → m

Chuyển đổi nanomét sang mét (Đo độ dài)

1 nm = 0.000000001 m · 1 m = 1000000000 nm

Giá trị phổ biến: 20 nm 50 nm 100 nm 500 nm 1000 nm

1 nm = 1e-9 m

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Nanomét sang mét

1 nanomét (nm) bằng 0.000000001 mét (m).

1 nm = 0.000000001 m

hoặc

1 m = 1000000000 nm

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ nanomét (nm) sang mét (m), chia đơn vị đo độ dài của nanomét cho 1000000000

l(m) = l(nm) / 1000000000

Ví dụ:

Quy đổi 1 nanomét sang mét:

l(m) = 1nm / 1000000000 = 0.000000001 m

Bảng chuyển đổi

Nanomét (nm) Mét (m)
1 nm 1e-9 m
2 nm 2e-9 m
3 nm 3e-9 m
5 nm 5e-9 m
10 nm 1e-8 m
20 nm 2e-8 m
25 nm 2.5e-8 m
50 nm 5e-8 m
100 nm 1e-7 m
250 nm 2.5e-7 m
500 nm 5e-7 m
1000 nm 1e-6 m
Mét (m) Nanomét (nm)
1 m 1e9 nm
2 m 2e9 nm
3 m 3e9 nm
5 m 5e9 nm
10 m 1e10 nm
20 m 2e10 nm
25 m 2.5e10 nm
50 m 5e10 nm
100 m 1e11 nm
250 m 2.5e11 nm
500 m 5e11 nm
1000 m 1e12 nm

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi nanomét sang mét?

Chia giá trị tính bằng nanomét cho 1000000000 để được kết quả tính bằng mét. Ví dụ: 5 nm ÷ 1000000000 = 5e-9 m.

1 nanomét bằng bao nhiêu mét?

1 nanomét (nm) bằng 1e-9 mét (m).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mét về nanomét?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng mét với 1000000000 để được kết quả tính bằng nanomét.

Phép chuyển đổi từ nanomét sang mét chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:

Đổi đơn vị

Tìm kiếm liên quan