Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Công thức

Show calculation steps (1)
  1. Zeta for x <= 1 (functional equation)

    Zeta for x <= 1 (functional equation): Máy tính đồ thị hàm Zeta Riemann

    For x less than or equal to 1 (x not 1) the reflection formula is used; the pole at x = 1 gives infinity and negative even integers give 0.

Quảng cáo

Kết quả

Riemann zeta at first x = -14
0
ζ(x) − 1 = -1
x ζ(x) ζ(x) − 1
-14 0 -1
-13,9 -0,0267245 -1,0267245
-13,8 -0,04860542 -1,04860542
-13,7 -0,06579272 -1,06579272
-13,6 -0,07853882 -1,07853882
-13,5 -0,08717526 -1,08717526
-13,4 -0,0920913 -1,0920913
-13,3 -0,09371454 -1,09371454
-13,2 -0,09249371 -1,09249371
-13,1 -0,08888379 -1,08888379
-13 -0,08333333 -1,08333333
-12,9 -0,07627399 -1,07627399
-12,8 -0,06811217 -1,06811217
-12,7 -0,05922263 -1,05922263
-12,6 -0,04994383 -1,04994383
-12,5 -0,04057497 -1,04057497
-12,4 -0,03137436 -1,03137436
-12,3 -0,02255915 -1,02255915
-12,2 -0,01430597 -1,01430597
-12,1 -0,00675256 -1,00675256
-12 0 -1
-11,9 0,00588448 -0,99411552
-11,8 0,01086429 -0,98913571
-11,7 0,0149301 -0,9850699
-11,6 0,0180962 -0,9819038
-11,5 0,02039698 -0,97960302
-11,4 0,02188329 -0,97811671
-11,3 0,02261909 -0,97738091
-11,2 0,02267817 -0,97732183
-11,1 0,02214117 -0,97785883
-11 0,0210928 -0,9789072
-10,9 0,01961939 -0,98038061
-10,8 0,01780675 -0,98219325
-10,7 0,01573826 -0,98426174
-10,6 0,01349333 -0,98650667
-10,5 0,01114612 -0,98885388
-10,4 0,00876456 -0,99123544
-10,3 0,00640958 -0,99359042
-10,2 0,00413466 -0,99586534
-10,1 0,0019855 -0,9980145
-10 0 -1
-9,9 -0,00179171 -1,00179171
-9,8 -0,00336698 -1,00336698
-9,7 -0,00471033 -1,00471033
-9,6 -0,00581295 -1,00581295
-9,5 -0,00667217 -1,00667217
-9,4 -0,00729087 -1,00729087
-9,3 -0,00767684 -1,00767684
-9,2 -0,00784209 -1,00784209
-9,1 -0,00780223 -1,00780223
-9 -0,00757576 -1,00757576
-8,9 -0,00718343 -1,00718343
-8,8 -0,00664766 -1,00664766
-8,7 -0,00599187 -1,00599187
-8,6 -0,00524001 -1,00524001
-8,5 -0,00441603 -1,00441603
-8,4 -0,00354343 -1,00354343
-8,3 -0,00264485 -1,00264485
-8,2 -0,00174173 -1,00174173
-8,1 -0,00085404 -1,00085404
-8 0 -1
-7,9 0,00080409 -0,99919591
-7,8 0,001544 -0,998456
-7,7 0,00220766 -0,99779234
-7,6 0,00278521 -0,99721479
-7,5 0,00326904 -0,99673096
-7,4 0,00365373 -0,99634627
-7,3 0,00393604 -0,99606396
-7,2 0,00411479 -0,99588521
-7,1 0,00419079 -0,99580921
-7 0,00416667 -0,99583333
-6,9 0,00404677 -0,99595323
-6,8 0,003837 -0,996163
-6,7 0,0035446 -0,9964554
-6,6 0,00317803 -0,99682197
-6,5 0,00274677 -0,99725323
-6,4 0,00226113 -0,99773887
-6,3 0,00173207 -0,99826793
-6,2 0,00117102 -0,99882898
-6,1 0,00058972 -0,99941028
-6 0 -1
-5,9 -0,00058632 -1,00058632
-5,8 -0,00115764 -1,00115764
-5,7 -0,00170268 -1,00170268
-5,6 -0,00221068 -1,00221068
-5,5 -0,00267146 -1,00267146
-5,4 -0,00307559 -1,00307559
-5,3 -0,00341446 -1,00341446
-5,2 -0,00368044 -1,00368044
-5,1 -0,00386688 -1,00386688
-5 -0,00396825 -1,00396825
-4,9 -0,00398023 -1,00398023
-4,8 -0,00389969 -1,00389969
-4,7 -0,00372483 -1,00372483
-4,6 -0,00345518 -1,00345518
-4,5 -0,00309167 -1,00309167
-4,4 -0,00263663 -1,00263663
-4,3 -0,00209389 -1,00209389
-4,2 -0,00146872 -1,00146872
-4,1 -0,00076797 -1,00076797
-4 0 -1
-3,9 0,0008252 -0,9991748
-3,8 0,00169605 -0,99830395
-3,7 0,00259925 -0,99740075
-3,6 0,00351984 -0,99648016
-3,5 0,00444101 -0,99555899
-3,4 0,00534415 -0,99465585
-3,3 0,00620868 -0,99379132
-3,2 0,00701197 -0,99298803
-3,1 0,00772923 -0,99227077
-3 0,00833333 -0,99166667
-2,9 0,00879463 -0,99120537
-2,8 0,00908073 -0,99091927
-2,7 0,00915625 -0,99084375
-2,6 0,00898246 -0,99101754
-2,5 0,00851693 -0,99148307
-2,4 0,00771302 -0,99228698
-2,3 0,00651938 -0,99348062
-2,2 0,00487921 -0,99512079
-2,1 0,0027295 -0,9972705
-2 0 -1
-1,9 -0,00338796 -1,00338796
-1,8 -0,00752293 -1,00752293
-1,7 -0,01250521 -1,01250521
-1,6 -0,01844899 -1,01844899
-1,5 -0,0254852 -1,0254852
-1,4 -0,03376499 -1,03376499
-1,3 -0,04346408 -1,04346408
-1,2 -0,05478844 -1,05478844
-1,1 -0,06798145 -1,06798145
-1 -0,08333333 -1,08333333

Công cụ này làm gì

Máy tính đồ thị hàm zeta Riemann tính giá trị của hàm zeta Riemann với đối số thực, \(\zeta(x)\), trên một dải các giá trị x. Tại mỗi điểm, công cụ cho ra cả \(\zeta(x)\) lẫn giá trị dịch chuyển \(\zeta(x) - 1\). Cột thứ hai này rất tiện lợi: vì \(\zeta(x)\) tiến dần về 1 khi x dương lớn, nên \(\zeta(x) - 1\) giúp ta thấy rõ phần "đuôi" suy giảm. Kết quả được trình bày dưới dạng bảng, đồng thời cũng chính là dữ liệu để dựng đồ thị.

Đồ thị hàm zeta Riemann với x thực, có tiệm cận tại x=1 và y=1
Hàm zeta Riemann thực \(\zeta(x)\) với một cực điểm tại x=1 và tiệm cận ngang y=1.

Cách sử dụng

Bạn nhập ba con số: giá trị x ban đầu, bước nhảy (lượng cộng thêm sau mỗi lần lặp) và số lần lặp (số điểm). Công cụ sẽ sinh ra dãy $$x_k = \text{startX} + k \cdot \text{stepX}, \quad k = 0, 1, \dots, \text{số lần lặp} - 1$$ rồi tính zeta tại từng điểm. Ví dụ, với startX = -14, bước nhảy = 0,1 và 131 lần lặp, x sẽ quét từ -14 lên đến -1.

Giải thích công thức

Với \(x > 1\), hàm được biểu diễn bằng chuỗi Dirichlet hội tụ là tổng của \(1/n^{x}\);

$$\zeta(x) = \sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^{x}}$$

công cụ này tăng tốc tính toán bằng hiệu chỉnh phần đuôi theo Euler-Maclaurin, nên chỉ cần khoảng 20 số hạng. Với x bằng hoặc nhỏ hơn 1, công cụ dùng phương trình hàm

$$\zeta(x) = 2^{x}\,\pi^{x-1}\,\sin\!\left(\frac{\pi x}{2}\right)\Gamma(1-x)\,\zeta(1-x)$$

trong đó hàm gamma được tính bằng xấp xỉ Lanczos. Một vài trường hợp đặc biệt: \(x = 1\) là một cực điểm đơn (vô cực), còn các số nguyên âm chẵn (-2, -4, -6, ...) là các "không điểm tầm thường".

Sơ đồ thể hiện tính đối xứng phản chiếu của zeta giữa x và 1 trừ x qua x bằng một phần hai
Phương trình hàm liên hệ \(\zeta(x)\) với \(\zeta(1-x)\), đối xứng qua \(x = 1/2\).

Ví dụ minh họa

Với startX = 2, bước nhảy = 1, số lần lặp = 4, các điểm sẽ là x = 2, 3, 4, 5. Kết quả lần lượt là $$\zeta(2) = \frac{\pi^2}{6} = 1{,}6449340668$$ $$\zeta(3) = 1{,}2020569032$$ $$\zeta(4) = \frac{\pi^4}{90} = 1{,}0823232337$$ $$\zeta(5) = 1{,}0369277551$$ Cột \(\zeta(x) - 1\) tương ứng bắt đầu từ 0,6449340668 rồi nhỏ dần về 0.

Câu hỏi thường gặp

\(\zeta(0)\) bằng bao nhiêu? Phép thác triển giải tích cho \(\zeta(0) = -\frac{1}{2}\), do đó \(\zeta(0) - 1 = -\frac{3}{2}\).

\(\zeta(-1)\) bằng bao nhiêu? \(\zeta(-1) = -\frac{1}{12}\), một giá trị chính quy hóa nổi tiếng gắn với tổng \(1 + 2 + 3 + \dots\)

Vì sao đồ thị chạm đúng số 0 tại -2, -4, -6? Đó là các không điểm tầm thường của hàm zeta, nơi \(\sin(\pi x/2)\) triệt tiêu trong phương trình hàm.

Cập nhật lần cuối: