Chuyển đổi mm → km

Chuyển đổi milimét sang kilômét (Đo độ dài)

1 mm = 0.000001 km · 1 km = 1000000 mm

Giá trị phổ biến: 20 mm 50 mm 100 mm 200 mm 500 mm

500 mm = 5.0e-4 km

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Milimét sang kilômét

1 milimét (mm) bằng 0.000001 kilômét (km).

1 mm = 0.000001 km

hoặc

1 km = 1000000 mm

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ milimét (mm) sang kilômét (km), chia đơn vị đo độ dài của milimét cho 1000000

l(km) = l(mm) / 1000000

Ví dụ:

Quy đổi 500 milimét sang kilômét:

l(km) = 500mm / 1000000 = 0.0005 km

Bảng chuyển đổi

Milimét (mm) Kilômét (km)
1 mm 1e-6 km
2 mm 2e-6 km
3 mm 3e-6 km
5 mm 5e-6 km
10 mm 1e-5 km
20 mm 2e-5 km
25 mm 2.5e-5 km
50 mm 5e-5 km
100 mm 1.0e-4 km
200 mm 2.0e-4 km
250 mm 2.5e-4 km
500 mm 5.0e-4 km
1000 mm 0.001 km
Kilômét (km) Milimét (mm)
1 km 1000000 mm
2 km 2000000 mm
3 km 3000000 mm
5 km 5000000 mm
10 km 10000000 mm
20 km 20000000 mm
25 km 25000000 mm
50 km 50000000 mm
100 km 100000000 mm
200 km 200000000 mm
250 km 250000000 mm
500 km 500000000 mm
1000 km 1e9 mm

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi milimét sang kilômét?

Chia giá trị tính bằng milimét cho 1000000 để được kết quả tính bằng kilômét. Ví dụ: 5 mm ÷ 1000000 = 5e-6 km.

1 milimét bằng bao nhiêu kilômét?

1 milimét (mm) bằng 1e-6 kilômét (km).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilômét về milimét?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilômét với 1000000 để được kết quả tính bằng milimét.

Phép chuyển đổi từ milimét sang kilômét chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:

Đổi đơn vị

Tìm kiếm liên quan