Mục lục
Chuyển đổi từ Xentimét sang kilômét
1 xentimét (cm) bằng 0.00001 kilômét (km).
1 cm = 0.00001 km
hoặc
1 km = 100000 cm
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ xentimét (cm) sang kilômét (km), chia đơn vị đo độ dài của xentimét cho 100000
l(km) = l(cm) / 100000
Ví dụ:
Quy đổi 180 xentimét sang kilômét:
l(km) = 180cm / 100000 = 0.0018 km
Bảng chuyển đổi
| Xentimét (cm) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 cm | 1e-5 km |
| 2 cm | 2e-5 km |
| 5 cm | 5e-5 km |
| 10 cm | 1.0e-4 km |
| 20 cm | 2.0e-4 km |
| 50 cm | 5.0e-4 km |
| 100 cm | 0.001 km |
| 150 cm | 0.0015 km |
| 160 cm | 0.0016 km |
| 165 cm | 0.00165 km |
| 170 cm | 0.0017 km |
| 175 cm | 0.00175 km |
| 180 cm | 0.0018 km |
| 185 cm | 0.00185 km |
| 190 cm | 0.0019 km |
| Kilômét (km) | Xentimét (cm) |
|---|---|
| 1 km | 100000 cm |
| 2 km | 200000 cm |
| 5 km | 500000 cm |
| 10 km | 1000000 cm |
| 20 km | 2000000 cm |
| 50 km | 5000000 cm |
| 100 km | 10000000 cm |
| 150 km | 15000000 cm |
| 160 km | 16000000 cm |
| 165 km | 16500000 cm |
| 170 km | 17000000 cm |
| 175 km | 17500000 cm |
| 180 km | 18000000 cm |
| 185 km | 18500000 cm |
| 190 km | 19000000 cm |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi xentimét sang kilômét?
Chia giá trị tính bằng xentimét cho 100000 để được kết quả tính bằng kilômét. Ví dụ: 5 cm ÷ 100000 = 5e-5 km.
1 xentimét bằng bao nhiêu kilômét?
1 xentimét (cm) bằng 1e-5 kilômét (km).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilômét về xentimét?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilômét với 100000 để được kết quả tính bằng xentimét.
Phép chuyển đổi từ xentimét sang kilômét chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 100000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: