Chuyển đổi từ Feet sang yard
1 feet (ft) bằng 0.3333333333 yard (yd).
1 ft = 0.3333333333 yd
hoặc
1 yd = 3 ft
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ feet (ft) sang yard (yd), chia đơn vị đo độ dài của feet cho 3
l(yd) = l(ft) / 3
Ví dụ:
Quy đổi 10 feet sang yard:
l(yd) = 10ft / 3 = 3.333333333 yd
Bảng chuyển đổi
| Feet (ft) | Yard (yd) |
|---|---|
| 1 ft | 0.333333333 yd |
| 2 ft | 0.666666667 yd |
| 3 ft | 1 yd |
| 5 ft | 1.666666667 yd |
| 6 ft | 2 yd |
| 10 ft | 3.333333333 yd |
| 20 ft | 6.666666667 yd |
| 25 ft | 8.333333333 yd |
| 50 ft | 16.666666667 yd |
| 100 ft | 33.333333333 yd |
| 250 ft | 83.333333333 yd |
| 500 ft | 166.666666667 yd |
| 1000 ft | 333.333333333 yd |
| Yard (yd) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 yd | 3 ft |
| 2 yd | 6 ft |
| 3 yd | 9 ft |
| 5 yd | 15 ft |
| 6 yd | 18 ft |
| 10 yd | 30 ft |
| 20 yd | 60 ft |
| 25 yd | 75 ft |
| 50 yd | 150 ft |
| 100 yd | 300 ft |
| 250 yd | 750 ft |
| 500 yd | 1500 ft |
| 1000 yd | 3000 ft |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi feet sang yard?
Chia giá trị tính bằng feet cho 3 để được kết quả tính bằng yard. Ví dụ: 5 ft ÷ 3 = 1.666666667 yd.
1 feet bằng bao nhiêu yard?
1 feet (ft) bằng 0.333333333 yard (yd).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ yard về feet?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng yard với 3 để được kết quả tính bằng feet.
Phép chuyển đổi từ feet sang yard chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 3 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.