Mục lục
Chuyển đổi từ Kilômét sang nanomét
1 kilômét (km) bằng 1000000000000 nanomét (nm).
1 km = 1000000000000 nm
hoặc
1 nm = 0.000000000001 km
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ kilômét (km) sang nanomét (nm), nhân đơn vị đo độ dài của kilômét với 1000000000000
l(nm) = l(km) × 1000000000000
Ví dụ:
Quy đổi 100 kilômét sang nanomét:
l(nm) = 100km × 1000000000000 = 100000000000000 nm
Bảng chuyển đổi
| Kilômét (km) | Nanomét (nm) |
|---|---|
| 1 km | 1e12 nm |
| 2 km | 2e12 nm |
| 3 km | 3e12 nm |
| 5 km | 5e12 nm |
| 10 km | 1e13 nm |
| 15 km | 1.5e13 nm |
| 20 km | 2e13 nm |
| 21 km | 2.1e13 nm |
| 25 km | 2.5e13 nm |
| 42 km | 4.2e13 nm |
| 50 km | 5e13 nm |
| 100 km | 1e14 nm |
| 250 km | 2.5e14 nm |
| 500 km | 5e14 nm |
| 1000 km | 1e15 nm |
| Nanomét (nm) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 nm | 1e-12 km |
| 2 nm | 2e-12 km |
| 3 nm | 3e-12 km |
| 5 nm | 5e-12 km |
| 10 nm | 1e-11 km |
| 15 nm | 1.5e-11 km |
| 20 nm | 2e-11 km |
| 21 nm | 2.1e-11 km |
| 25 nm | 2.5e-11 km |
| 42 nm | 4.2e-11 km |
| 50 nm | 5e-11 km |
| 100 nm | 1e-10 km |
| 250 nm | 2.5e-10 km |
| 500 nm | 5e-10 km |
| 1000 nm | 1e-9 km |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi kilômét sang nanomét?
Nhân giá trị tính bằng kilômét với 1000000000000 để được kết quả tính bằng nanomét. Ví dụ: 5 km × 1000000000000 = 5e12 nm.
1 kilômét bằng bao nhiêu nanomét?
1 kilômét (km) bằng 1e12 nanomét (nm).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ nanomét về kilômét?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng nanomét cho 1000000000000 để được kết quả tính bằng kilômét.
Phép chuyển đổi từ kilômét sang nanomét chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: