Chuyển đổi km → nm

Chuyển đổi kilômét sang nanomét (Đo độ dài)

1 km = 1000000000000 nm · 1 nm = 0.000000000001 km

Giá trị phổ biến: 15 km 21 km 42 km 50 km 100 km

15 km = 1.5e13 nm

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Kilômét sang nanomét

1 kilômét (km) bằng 1000000000000 nanomét (nm).

1 km = 1000000000000 nm

hoặc

1 nm = 0.000000000001 km

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ kilômét (km) sang nanomét (nm), nhân đơn vị đo độ dài của kilômét với 1000000000000

l(nm) = l(km) × 1000000000000

Ví dụ:

Quy đổi 15 kilômét sang nanomét:

l(nm) = 15km × 1000000000000 = 15000000000000 nm

Bảng chuyển đổi

Kilômét (km) Nanomét (nm)
1 km 1e12 nm
2 km 2e12 nm
3 km 3e12 nm
5 km 5e12 nm
10 km 1e13 nm
15 km 1.5e13 nm
20 km 2e13 nm
21 km 2.1e13 nm
25 km 2.5e13 nm
42 km 4.2e13 nm
50 km 5e13 nm
100 km 1e14 nm
250 km 2.5e14 nm
500 km 5e14 nm
1000 km 1e15 nm
Nanomét (nm) Kilômét (km)
1 nm 1e-12 km
2 nm 2e-12 km
3 nm 3e-12 km
5 nm 5e-12 km
10 nm 1e-11 km
15 nm 1.5e-11 km
20 nm 2e-11 km
21 nm 2.1e-11 km
25 nm 2.5e-11 km
42 nm 4.2e-11 km
50 nm 5e-11 km
100 nm 1e-10 km
250 nm 2.5e-10 km
500 nm 5e-10 km
1000 nm 1e-9 km

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi kilômét sang nanomét?

Nhân giá trị tính bằng kilômét với 1000000000000 để được kết quả tính bằng nanomét. Ví dụ: 5 km × 1000000000000 = 5e12 nm.

1 kilômét bằng bao nhiêu nanomét?

1 kilômét (km) bằng 1e12 nanomét (nm).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ nanomét về kilômét?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng nanomét cho 1000000000000 để được kết quả tính bằng kilômét.

Phép chuyển đổi từ kilômét sang nanomét chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:

Đổi đơn vị

Tìm kiếm liên quan