Chuyển đổi km → nmi

Chuyển đổi kilômét sang hải lý (Đo độ dài)

1 km = 0.5399568035 nmi · 1 nmi = 1.852 km

Giá trị phổ biến: 15 km 21 km 42 km 50 km 100 km

42 km = 22.678185745 nmi

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Kilômét sang hải lý

1 kilômét (km) bằng 0.5399568035 hải lý (nmi).

1 km = 0.5399568035 nmi

hoặc

1 nmi = 1.852 km

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ kilômét (km) sang hải lý (nmi), chia đơn vị đo độ dài của kilômét cho 1.852

l(nmi) = l(km) / 1.852

Ví dụ:

Quy đổi 42 kilômét sang hải lý:

l(nmi) = 42km / 1.852 = 22.67818575 nmi

Bảng chuyển đổi

Kilômét (km) Hải lý (nmi)
1 km 0.539956803 nmi
2 km 1.079913607 nmi
3 km 1.61987041 nmi
5 km 2.699784017 nmi
10 km 5.399568035 nmi
15 km 8.099352052 nmi
20 km 10.799136069 nmi
21 km 11.339092873 nmi
25 km 13.498920086 nmi
42 km 22.678185745 nmi
50 km 26.997840173 nmi
100 km 53.995680346 nmi
250 km 134.989200864 nmi
500 km 269.978401728 nmi
1000 km 539.956803456 nmi
Hải lý (nmi) Kilômét (km)
1 nmi 1.852 km
2 nmi 3.704 km
3 nmi 5.556 km
5 nmi 9.26 km
10 nmi 18.52 km
15 nmi 27.78 km
20 nmi 37.04 km
21 nmi 38.892 km
25 nmi 46.3 km
42 nmi 77.784 km
50 nmi 92.6 km
100 nmi 185.2 km
250 nmi 463 km
500 nmi 926 km
1000 nmi 1852 km

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi kilômét sang hải lý?

Chia giá trị tính bằng kilômét cho 1.852 để được kết quả tính bằng hải lý. Ví dụ: 5 km ÷ 1.852 = 2.699784017 nmi.

1 kilômét bằng bao nhiêu hải lý?

1 kilômét (km) bằng 0.539956803 hải lý (nmi).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ hải lý về kilômét?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng hải lý với 1.852 để được kết quả tính bằng kilômét.

Phép chuyển đổi từ kilômét sang hải lý chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.852 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:

Đổi đơn vị

Tìm kiếm liên quan