Mục lục
Chuyển đổi từ Hải lý sang kilômét
1 hải lý (nmi) bằng 1.852 kilômét (km).
1 nmi = 1.852 km
hoặc
1 km = 0.5399568035 nmi
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ hải lý (nmi) sang kilômét (km), nhân đơn vị đo độ dài của hải lý với 1.852
l(km) = l(nmi) × 1.852
Ví dụ:
Quy đổi 1 hải lý sang kilômét:
l(km) = 1nmi × 1.852 = 1.852 km
Bảng chuyển đổi
| Hải lý (nmi) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 0.1 nmi | 0.1852 km |
| 0.5 nmi | 0.926 km |
| 1 nmi | 1.852 km |
| 3 nmi | 5.556 km |
| 5 nmi | 9.26 km |
| 5.11 nmi | 9.46372 km |
| 5.2 nmi | 9.6304 km |
| 5.5 nmi | 10.186 km |
| 5.6 nmi | 10.3712 km |
| 7 nmi | 12.964 km |
| 9 nmi | 16.668 km |
| 10 nmi | 18.52 km |
| 30 nmi | 55.56 km |
| 45 nmi | 83.34 km |
| 50 nmi | 92.6 km |
| 70 nmi | 129.64 km |
| 90 nmi | 166.68 km |
| 170 nmi | 314.84 km |
| 172 nmi | 318.544 km |
| 1000 nmi | 1852 km |
| 10000 nmi | 18520 km |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi hải lý sang kilômét?
Nhân giá trị tính bằng hải lý với 1.852 để được kết quả tính bằng kilômét. Ví dụ: 5 nmi × 1.852 = 9.26 km.
1 hải lý bằng bao nhiêu kilômét?
1 hải lý (nmi) bằng 1.852 kilômét (km).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilômét về hải lý?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilômét cho 1.852 để được kết quả tính bằng hải lý.
Phép chuyển đổi từ hải lý sang kilômét chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.852 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.