Chuyển đổi nmi → km

Chuyển đổi hải lý sang kilômét (Đo độ dài)

1 nmi = 1.852 km · 1 km = 0.5399568035 nmi

Giá trị phổ biến: 20 nmi 50 nmi 100 nmi 500 nmi 1000 nmi

100 nmi = 185.2 km

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Hải lý sang kilômét

1 hải lý (nmi) bằng 1.852 kilômét (km).

1 nmi = 1.852 km

hoặc

1 km = 0.5399568035 nmi

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ hải lý (nmi) sang kilômét (km), nhân đơn vị đo độ dài của hải lý với 1.852

l(km) = l(nmi) × 1.852

Ví dụ:

Quy đổi 100 hải lý sang kilômét:

l(km) = 100nmi × 1.852 = 185.2 km

Bảng chuyển đổi

Hải lý (nmi) Kilômét (km)
1 nmi 1.852 km
2 nmi 3.704 km
3 nmi 5.556 km
5 nmi 9.26 km
10 nmi 18.52 km
20 nmi 37.04 km
25 nmi 46.3 km
50 nmi 92.6 km
100 nmi 185.2 km
250 nmi 463 km
500 nmi 926 km
1000 nmi 1852 km
Kilômét (km) Hải lý (nmi)
1 km 0.539956803 nmi
2 km 1.079913607 nmi
3 km 1.61987041 nmi
5 km 2.699784017 nmi
10 km 5.399568035 nmi
20 km 10.799136069 nmi
25 km 13.498920086 nmi
50 km 26.997840173 nmi
100 km 53.995680346 nmi
250 km 134.989200864 nmi
500 km 269.978401728 nmi
1000 km 539.956803456 nmi

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi hải lý sang kilômét?

Nhân giá trị tính bằng hải lý với 1.852 để được kết quả tính bằng kilômét. Ví dụ: 5 nmi × 1.852 = 9.26 km.

1 hải lý bằng bao nhiêu kilômét?

1 hải lý (nmi) bằng 1.852 kilômét (km).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilômét về hải lý?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilômét cho 1.852 để được kết quả tính bằng hải lý.

Phép chuyển đổi từ hải lý sang kilômét chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.852 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:

Đổi đơn vị

Tìm kiếm liên quan