Chuyển đổi từ Mét sang nanomét
1 mét (m) bằng 1000000000 nanomét (nm).
1 m = 1000000000 nm
hoặc
1 nm = 0.000000001 m
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ mét (m) sang nanomét (nm), nhân đơn vị đo độ dài của mét với 1000000000
l(nm) = l(m) × 1000000000
Ví dụ:
Quy đổi 10 mét sang nanomét:
l(nm) = 10m × 1000000000 = 10000000000 nm
Bảng chuyển đổi
| Mét (m) | Nanomét (nm) |
|---|---|
| 1 m | 1e9 nm |
| 2 m | 2e9 nm |
| 3 m | 3e9 nm |
| 5 m | 5e9 nm |
| 10 m | 1e10 nm |
| 20 m | 2e10 nm |
| 25 m | 2.5e10 nm |
| 50 m | 5e10 nm |
| 100 m | 1e11 nm |
| 250 m | 2.5e11 nm |
| 500 m | 5e11 nm |
| 1000 m | 1e12 nm |
| Nanomét (nm) | Mét (m) |
|---|---|
| 1 nm | 1e-9 m |
| 2 nm | 2e-9 m |
| 3 nm | 3e-9 m |
| 5 nm | 5e-9 m |
| 10 nm | 1e-8 m |
| 20 nm | 2e-8 m |
| 25 nm | 2.5e-8 m |
| 50 nm | 5e-8 m |
| 100 nm | 1e-7 m |
| 250 nm | 2.5e-7 m |
| 500 nm | 5e-7 m |
| 1000 nm | 1e-6 m |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi mét sang nanomét?
Nhân giá trị tính bằng mét với 1000000000 để được kết quả tính bằng nanomét. Ví dụ: 5 m × 1000000000 = 5e9 nm.
1 mét bằng bao nhiêu nanomét?
1 mét (m) bằng 1e9 nanomét (nm).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ nanomét về mét?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng nanomét cho 1000000000 để được kết quả tính bằng mét.
Phép chuyển đổi từ mét sang nanomét chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: