Chuyển đổi nm → inch

Chuyển đổi nanomét sang inch (Đo độ dài)

1 nm = 0.00000003937007874 inch · 1 inch = 25400000 nm

Giá trị phổ biến: 20 nm 50 nm 100 nm 500 nm 1000 nm

20 nm = 7.87402e-7 inch

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Nanomét sang inch

1 nanomét (nm) bằng 0.00000003937007874 inch (inch).

1 nm = 0.00000003937007874 inch

hoặc

1 inch = 25400000 nm

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ nanomét (nm) sang inch (inch), chia đơn vị đo độ dài của nanomét cho 25400000

l(inch) = l(nm) / 25400000

Ví dụ:

Quy đổi 20 nanomét sang inch:

l(inch) = 20nm / 25400000 = 0.0000007874015748 inch

Bảng chuyển đổi

Nanomét (nm) Inch (inch)
1 nm 3.937e-8 inch
2 nm 7.874e-8 inch
3 nm 1.1811e-7 inch
5 nm 1.9685e-7 inch
10 nm 3.93701e-7 inch
20 nm 7.87402e-7 inch
25 nm 9.84252e-7 inch
50 nm 1.968504e-6 inch
100 nm 3.937008e-6 inch
250 nm 9.84252e-6 inch
500 nm 1.968504e-5 inch
1000 nm 3.937008e-5 inch
Inch (inch) Nanomét (nm)
1 inch 25400000 nm
2 inch 50800000 nm
3 inch 76200000 nm
5 inch 127000000 nm
10 inch 254000000 nm
20 inch 508000000 nm
25 inch 635000000 nm
50 inch 1.27e9 nm
100 inch 2.54e9 nm
250 inch 6.35e9 nm
500 inch 1.27e10 nm
1000 inch 2.54e10 nm

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi nanomét sang inch?

Chia giá trị tính bằng nanomét cho 25400000 để được kết quả tính bằng inch. Ví dụ: 5 nm ÷ 25400000 = 1.9685e-7 inch.

1 nanomét bằng bao nhiêu inch?

1 nanomét (nm) bằng 3.937e-8 inch (inch).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ inch về nanomét?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng inch với 25400000 để được kết quả tính bằng nanomét.

Phép chuyển đổi từ nanomét sang inch chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 25400000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:

Đổi đơn vị

Tìm kiếm liên quan