Chuyển đổi ft → inch

Chuyển đổi feet sang inch (Đo độ dài)

1 ft = 12 inch · 1 inch = 0.08333333333 ft

Giá trị phổ biến: 6 ft 10 ft 20 ft 50 ft 100 ft

10 ft = 120 inch

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Feet sang inch

1 feet (ft) bằng 12 inch (inch).

1 ft = 12 inch

hoặc

1 inch = 0.08333333333 ft

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ feet (ft) sang inch (inch), nhân đơn vị đo độ dài của feet với 12

l(inch) = l(ft) × 12

Ví dụ:

Quy đổi 10 feet sang inch:

l(inch) = 10ft × 12 = 120 inch

Bảng chuyển đổi

Feet (ft) Inch (inch)
1 ft 12 inch
2 ft 24 inch
3 ft 36 inch
5 ft 60 inch
6 ft 72 inch
10 ft 120 inch
20 ft 240 inch
25 ft 300 inch
50 ft 600 inch
100 ft 1200 inch
250 ft 3000 inch
500 ft 6000 inch
1000 ft 12000 inch
Inch (inch) Feet (ft)
1 inch 0.083333333 ft
2 inch 0.166666667 ft
3 inch 0.25 ft
5 inch 0.416666667 ft
6 inch 0.5 ft
10 inch 0.833333333 ft
20 inch 1.666666667 ft
25 inch 2.083333333 ft
50 inch 4.166666667 ft
100 inch 8.333333333 ft
250 inch 20.833333333 ft
500 inch 41.666666667 ft
1000 inch 83.333333333 ft

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi feet sang inch?

Nhân giá trị tính bằng feet với 12 để được kết quả tính bằng inch. Ví dụ: 5 ft × 12 = 60 inch.

1 feet bằng bao nhiêu inch?

1 feet (ft) bằng 12 inch (inch).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ inch về feet?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng inch cho 12 để được kết quả tính bằng feet.

Phép chuyển đổi từ feet sang inch chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 12 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.