Chuyển đổi từ Kilômét sang mét
1 kilômét (km) bằng 1000 mét (m).
1 km = 1000 m
hoặc
1 m = 0.001 km
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ kilômét (km) sang mét (m), nhân đơn vị đo độ dài của kilômét với 1000
l(m) = l(km) × 1000
Ví dụ:
Quy đổi 15 kilômét sang mét:
l(m) = 15km × 1000 = 15000 m
Bảng chuyển đổi
| Kilômét (km) | Mét (m) |
|---|---|
| 1 km | 1000 m |
| 2 km | 2000 m |
| 3 km | 3000 m |
| 5 km | 5000 m |
| 10 km | 10000 m |
| 15 km | 15000 m |
| 20 km | 20000 m |
| 21 km | 21000 m |
| 25 km | 25000 m |
| 42 km | 42000 m |
| 50 km | 50000 m |
| 100 km | 100000 m |
| 250 km | 250000 m |
| 500 km | 500000 m |
| 1000 km | 1000000 m |
| Mét (m) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 m | 0.001 km |
| 2 m | 0.002 km |
| 3 m | 0.003 km |
| 5 m | 0.005 km |
| 10 m | 0.01 km |
| 15 m | 0.015 km |
| 20 m | 0.02 km |
| 21 m | 0.021 km |
| 25 m | 0.025 km |
| 42 m | 0.042 km |
| 50 m | 0.05 km |
| 100 m | 0.1 km |
| 250 m | 0.25 km |
| 500 m | 0.5 km |
| 1000 m | 1 km |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi kilômét sang mét?
Nhân giá trị tính bằng kilômét với 1000 để được kết quả tính bằng mét. Ví dụ: 5 km × 1000 = 5000 m.
1 kilômét bằng bao nhiêu mét?
1 kilômét (km) bằng 1000 mét (m).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mét về kilômét?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng mét cho 1000 để được kết quả tính bằng kilômét.
Phép chuyển đổi từ kilômét sang mét chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.