Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Công thức

Công thức: Bảng giá trị hàm lượng giác (sin, cos, tan) kèm đồ thị
Show calculation steps (1)
  1. Tangent

    Tangent: Bảng giá trị hàm lượng giác (sin, cos, tan) kèm đồ thị

    Tangent is sine over cosine; it is undefined where cos equals zero (odd multiples of 90 degrees).

Quảng cáo

Kết quả

Bảng hàm lượng giác
181
rows from 0° to 360° step 2°
1 -1
— sin(θ)   — cos(θ)   (tan not graphed: asymptotes)
θ (°) sin(θ) cos(θ) tan(θ)
0 0 1 0
2 0,034899 0,999391 0,034921
4 0,069756 0,997564 0,069927
6 0,104528 0,994522 0,105104
8 0,139173 0,990268 0,140541
10 0,173648 0,984808 0,176327
12 0,207912 0,978148 0,212557
14 0,241922 0,970296 0,249328
16 0,275637 0,961262 0,286745
18 0,309017 0,951057 0,32492
20 0,34202 0,939693 0,36397
22 0,374607 0,927184 0,404026
24 0,406737 0,913545 0,445229
26 0,438371 0,898794 0,487733
28 0,469472 0,882948 0,531709
30 0,5 0,866025 0,57735
32 0,529919 0,848048 0,624869
34 0,559193 0,829038 0,674509
36 0,587785 0,809017 0,726543
38 0,615661 0,788011 0,781286
40 0,642788 0,766044 0,8391
42 0,669131 0,743145 0,900404
44 0,694658 0,71934 0,965689
46 0,71934 0,694658 1,03553
48 0,743145 0,669131 1,110613
50 0,766044 0,642788 1,191754
52 0,788011 0,615661 1,279942
54 0,809017 0,587785 1,376382
56 0,829038 0,559193 1,482561
58 0,848048 0,529919 1,600335
60 0,866025 0,5 1,732051
62 0,882948 0,469472 1,880726
64 0,898794 0,438371 2,050304
66 0,913545 0,406737 2,246037
68 0,927184 0,374607 2,475087
70 0,939693 0,34202 2,747477
72 0,951057 0,309017 3,077684
74 0,961262 0,275637 3,487414
76 0,970296 0,241922 4,010781
78 0,978148 0,207912 4,70463
80 0,984808 0,173648 5,671282
82 0,990268 0,139173 7,11537
84 0,994522 0,104528 9,514364
86 0,997564 0,069756 14,300666
88 0,999391 0,034899 28,636253
90 1 0 không xác định
92 0,999391 -0,034899 -28,636253
94 0,997564 -0,069756 -14,300666
96 0,994522 -0,104528 -9,514364
98 0,990268 -0,139173 -7,11537
100 0,984808 -0,173648 -5,671282
102 0,978148 -0,207912 -4,70463
104 0,970296 -0,241922 -4,010781
106 0,961262 -0,275637 -3,487414
108 0,951057 -0,309017 -3,077684
110 0,939693 -0,34202 -2,747477
112 0,927184 -0,374607 -2,475087
114 0,913545 -0,406737 -2,246037
116 0,898794 -0,438371 -2,050304
118 0,882948 -0,469472 -1,880726
120 0,866025 -0,5 -1,732051
122 0,848048 -0,529919 -1,600335
124 0,829038 -0,559193 -1,482561
126 0,809017 -0,587785 -1,376382
128 0,788011 -0,615661 -1,279942
130 0,766044 -0,642788 -1,191754
132 0,743145 -0,669131 -1,110613
134 0,71934 -0,694658 -1,03553
136 0,694658 -0,71934 -0,965689
138 0,669131 -0,743145 -0,900404
140 0,642788 -0,766044 -0,8391
142 0,615661 -0,788011 -0,781286
144 0,587785 -0,809017 -0,726543
146 0,559193 -0,829038 -0,674509
148 0,529919 -0,848048 -0,624869
150 0,5 -0,866025 -0,57735
152 0,469472 -0,882948 -0,531709
154 0,438371 -0,898794 -0,487733
156 0,406737 -0,913545 -0,445229
158 0,374607 -0,927184 -0,404026
160 0,34202 -0,939693 -0,36397
162 0,309017 -0,951057 -0,32492
164 0,275637 -0,961262 -0,286745
166 0,241922 -0,970296 -0,249328
168 0,207912 -0,978148 -0,212557
170 0,173648 -0,984808 -0,176327
172 0,139173 -0,990268 -0,140541
174 0,104528 -0,994522 -0,105104
176 0,069756 -0,997564 -0,069927
178 0,034899 -0,999391 -0,034921
180 0 -1 -0
182 -0,034899 -0,999391 0,034921
184 -0,069756 -0,997564 0,069927
186 -0,104528 -0,994522 0,105104
188 -0,139173 -0,990268 0,140541
190 -0,173648 -0,984808 0,176327
192 -0,207912 -0,978148 0,212557
194 -0,241922 -0,970296 0,249328
196 -0,275637 -0,961262 0,286745
198 -0,309017 -0,951057 0,32492
200 -0,34202 -0,939693 0,36397
202 -0,374607 -0,927184 0,404026
204 -0,406737 -0,913545 0,445229
206 -0,438371 -0,898794 0,487733
208 -0,469472 -0,882948 0,531709
210 -0,5 -0,866025 0,57735
212 -0,529919 -0,848048 0,624869
214 -0,559193 -0,829038 0,674509
216 -0,587785 -0,809017 0,726543
218 -0,615661 -0,788011 0,781286
220 -0,642788 -0,766044 0,8391
222 -0,669131 -0,743145 0,900404
224 -0,694658 -0,71934 0,965689
226 -0,71934 -0,694658 1,03553
228 -0,743145 -0,669131 1,110613
230 -0,766044 -0,642788 1,191754
232 -0,788011 -0,615661 1,279942
234 -0,809017 -0,587785 1,376382
236 -0,829038 -0,559193 1,482561
238 -0,848048 -0,529919 1,600335
240 -0,866025 -0,5 1,732051
242 -0,882948 -0,469472 1,880726
244 -0,898794 -0,438371 2,050304
246 -0,913545 -0,406737 2,246037
248 -0,927184 -0,374607 2,475087
250 -0,939693 -0,34202 2,747477
252 -0,951057 -0,309017 3,077684
254 -0,961262 -0,275637 3,487414
256 -0,970296 -0,241922 4,010781
258 -0,978148 -0,207912 4,70463
260 -0,984808 -0,173648 5,671282
262 -0,990268 -0,139173 7,11537
264 -0,994522 -0,104528 9,514364
266 -0,997564 -0,069756 14,300666
268 -0,999391 -0,034899 28,636253
270 -1 -0 không xác định
272 -0,999391 0,034899 -28,636253
274 -0,997564 0,069756 -14,300666
276 -0,994522 0,104528 -9,514364
278 -0,990268 0,139173 -7,11537
280 -0,984808 0,173648 -5,671282
282 -0,978148 0,207912 -4,70463
284 -0,970296 0,241922 -4,010781
286 -0,961262 0,275637 -3,487414
288 -0,951057 0,309017 -3,077684
290 -0,939693 0,34202 -2,747477
292 -0,927184 0,374607 -2,475087
294 -0,913545 0,406737 -2,246037
296 -0,898794 0,438371 -2,050304
298 -0,882948 0,469472 -1,880726
300 -0,866025 0,5 -1,732051
302 -0,848048 0,529919 -1,600335
304 -0,829038 0,559193 -1,482561
306 -0,809017 0,587785 -1,376382
308 -0,788011 0,615661 -1,279942
310 -0,766044 0,642788 -1,191754
312 -0,743145 0,669131 -1,110613
314 -0,71934 0,694658 -1,03553
316 -0,694658 0,71934 -0,965689
318 -0,669131 0,743145 -0,900404
320 -0,642788 0,766044 -0,8391
322 -0,615661 0,788011 -0,781286
324 -0,587785 0,809017 -0,726543
326 -0,559193 0,829038 -0,674509
328 -0,529919 0,848048 -0,624869
330 -0,5 0,866025 -0,57735
332 -0,469472 0,882948 -0,531709
334 -0,438371 0,898794 -0,487733
336 -0,406737 0,913545 -0,445229
338 -0,374607 0,927184 -0,404026
340 -0,34202 0,939693 -0,36397
342 -0,309017 0,951057 -0,32492
344 -0,275637 0,961262 -0,286745
346 -0,241922 0,970296 -0,249328
348 -0,207912 0,978148 -0,212557
350 -0,173648 0,984808 -0,176327
352 -0,139173 0,990268 -0,140541
354 -0,104528 0,994522 -0,105104
356 -0,069756 0,997564 -0,069927
358 -0,034899 0,999391 -0,034921
360 -0 1 -0

Công cụ này làm gì?

Công cụ lập bảng hàm lượng giác này tính sẵn giá trị của sin, cosin và tang cho một dãy góc liên tiếp. Bạn chỉ cần chọn góc bắt đầu, góc kết thúc và bước nhảy (khoảng cách giữa các góc) — tất cả đều đo bằng độ — rồi công cụ sẽ liệt kê mỗi góc trên một dòng, hiển thị \(\sin\theta\), \(\cos\theta\) và \(\tan\theta\). Ngoài ra, công cụ còn vẽ đường sin và cosin trong khoảng góc bạn chọn, giúp bạn thấy rõ hai sóng dâng lên và hạ xuống thế nào. Đây là công cụ toán học thuần túy, hoạt động giống hệt nhau ở mọi nơi — không phụ thuộc quốc gia hay đơn vị nào ngoài góc nhập theo độ.

Tam giác vuông trong đường tròn đơn vị thể hiện các tỉ số sin, cos và tan
Sin, cos và tan được định nghĩa từ tam giác vuông và đường tròn đơn vị.

Cách sử dụng

Nhập góc bắt đầu (dòng đầu tiên), góc kết thúc (góc cuối cùng của khoảng) và bước nhảy — tức khoảng cách giữa hai dòng liền nhau. Ví dụ, bắt đầu từ 0, kết thúc ở 360 và bước nhảy 2 sẽ cho ra các góc 0, 2, 4, …, 360. Bước nhảy phải lớn hơn 0. Để giữ trang gọn nhẹ, bảng tạo tối đa 361 dòng; nếu khoảng góc và bước nhảy của bạn vượt quá con số này, bảng sẽ dừng lại ở dòng thứ 361.

Giải thích công thức

Với mỗi góc a tính bằng độ, công cụ trước tiên đổi sang radian theo công thức $$r = a \times \frac{\pi}{180}$$ vì thư viện toán học làm việc với radian. Sau đó: \(\sin\theta = \sin r\), \(\cos\theta = \cos r\) và $$\tan\theta = \frac{\sin r}{\cos r}$$ Tang không xác định khi \(\cos\theta = 0\) — điều này xảy ra tại 90°, 270°, 450° và các bội lẻ khác của 90°. Vì giá trị cos của 90° theo dấu phẩy động là một số rất nhỏ nhưng khác 0, nên công cụ sẽ đánh dấu mọi góc có \(|\cos|\) nhỏ hơn \(1\mathrm{e}{-}12\) và in ra "không xác định" thay vì một con số khổng lồ.

Quảng cáo
Đường sin và cos được vẽ trên toàn dải góc với tiệm cận đứng của tan
Đường sin và cos từ 0 đến 360 độ, với tan tăng dần về phía các tiệm cận.

Ví dụ minh họa

Với góc bắt đầu = 0°, kết thúc = 90°, bước nhảy = 30°, bảng sẽ có bốn dòng. Tại 0°: \(\sin 0\), \(\cos 1\), \(\tan 0\). Tại 30°: \(\sin 0.5\), \(\cos 0.866025\), \(\tan 0.577350\). Tại 60°: \(\sin 0.866025\), \(\cos 0.5\), \(\tan 1.732051\). Tại 90°: \(\sin 1\), \(\cos 0\), tan không xác định. Đồ thị cho thấy đường sin tăng dần từ 0 lên 1 trong khi đường cosin giảm từ 1 xuống 0.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao tan để trống hoặc hiện "không xác định" tại 90°? Bởi vì \(\tan = \sin/\cos\) và \(\cos(90\degree) = 0\), nên phép chia không xác định (đường tiệm cận đứng).

Tôi có thể nhập góc âm hoặc góc lớn hơn 360° không? Hoàn toàn được. Các hàm lượng giác có tính tuần hoàn, nên mọi góc thực đều hợp lệ.

Vì sao không vẽ đồ thị của tang? Tang vọt lên vô cực gần các đường tiệm cận, sẽ làm méo đồ thị có tỉ lệ cố định, nên chỉ vẽ sin và cos còn tang vẫn được giữ trong bảng.

Cập nhật lần cuối: