- Tính thuế
- Tính khoản vay
- Tính lãi suất
- Tính biên lợi nhuận
- Tính lương
- Tính tiền tiết kiệm
- Máy tính thanh toán
- Tính thu nhập
- Tính lạm phát
- Thẻ tín dụng
- Tính lãi suất tiết kiệm
-
Công cụ tính Giá trị Tương lai (FV)Tính giá trị tương lai của một khoản tiền theo lãi kép. Nhập giá trị hiện tại, lãi suất năm và số năm để có FV = PV × (1 + r)^n.
-
Công cụ chuyển APR sang APY (Lãi suất thực tế hàng năm)Chuyển APR của thẻ tín dụng hay khoản vay sang lãi suất thực tế hàng năm (APY). Nhập APR và số kỳ ghép lãi để biết chi phí lãi thật sự mỗi năm.
-
Công cụ tính lãi thẻ tín dụngNhập dư nợ và lãi suất APR, chọn trả góp cố định hàng tháng hoặc số tháng mục tiêu để xem tổng lãi, thời gian trả hết, tổng chi phí và mức trả cần thiết.
-
Công Cụ Tính Lãi Suất Thực Tế (Số Dư Bù / Tiền Gửi Bị Ràng Buộc)Tính lãi suất thực tế của khoản vay khi ngân hàng yêu cầu duy trì số dư bù / tiền gửi bị ràng buộc. Hiển thị cả lãi suất danh nghĩa và chi phí thực của vốn sử dụng được.
-
Công Cụ Tính Lãi Tiền GửiNhập số tiền gửi, lãi suất năm, số năm và kỳ ghép lãi (từ năm đến ngày) để tính số dư cuối kỳ và tiền lãi nhận được từ khoản đầu tư.
-
Công Cụ Tính CAGR (Tỷ Lệ Tăng Trưởng Kép Hàng Năm)Tính tỷ lệ tăng trưởng kép hàng năm (CAGR) từ giá trị đầu và cuối. Giải tìm CAGR%, số kỳ, giá trị đầu hoặc cuối theo ngày, tuần, tháng, quý hay năm.
-
Công cụ tính lãi vayNhập số tiền vay, lãi suất năm, kỳ hạn và kỳ ghép lãi để xem khoản trả mỗi kỳ, tổng lãi, tổng số tiền phải trả và lãi suất thực tế năm (EAR).
-
Tính lãi đơnTính toán lãi suất đơn dễ dàng với công cụ này. Nhập số tiền gốc, lãi suất và thời gian theo năm để xác định khoản lãi.
-
Tính Bảng Lợi Suất Đáo Hạn Đơn Theo Giá Mua Trái PhiếuLập bảng lợi suất đáo hạn đơn theo nhiều mức giá mua trái phiếu, dùng quy ước lợi suất đơn của Nhật Bản với mệnh giá 100.
-
Công cụ tính giá trái phiếuTính giá trị hợp lý của trái phiếu từ mệnh giá, lãi suất coupon, lợi suất thị trường, kỳ hạn và tần suất trả lãi bằng phương pháp chiết khấu giá trị hiện tại.
-
Công cụ tính Lợi suất Tương đương Trái phiếu (BEY)Tính lợi suất tương đương trái phiếu (BEY) của trái phiếu chiết khấu hoặc tín phiếu kho bạc dựa trên mệnh giá, giá mua và số ngày đến đáo hạn theo cơ sở 365 ngày.
-
Bảng tính 6 hệ số quản lý tài sản (TVM)Tính ngay 6 hệ số giá trị thời gian của tiền (giá trị tương lai/hiện tại, quỹ chìm, thu hồi vốn, niên kim) từ lãi suất năm và số năm. Chuẩn đề thi FP.
-
Công cụ tính hệ số giá trị tương lai (tăng trưởng lãi kép)Tính hệ số giá trị tương lai (1+r)^n và giá trị tương lai của một khoản tiền gốc theo lãi kép. Kèm bảng hệ số từng năm và tùy chọn làm tròn.
-
Công cụ tính hệ số giá trị hiện tại (Hệ số chiết khấu)Tính hệ số giá trị hiện tại 1/(1+r)^n và số vốn cần có hôm nay để đạt một khoản tiền tương lai. Tùy chỉnh lãi suất, số năm, số chữ số thập phân và cách làm tròn.
-
Công Cụ Tính Lãi Suất Bình Quân Gia QuyềnTính lãi suất bình quân gia quyền (blended rate) cho nhiều khoản vay hoặc số dư khác nhau. Kết hợp tối đa ba số dư và mức lãi suất chỉ trong tích tắc.
-
Công Cụ Tính Lãi Suất Bình Quân Gia Quyền (Blended Rate)Tính lãi suất bình quân gia quyền (blended rate) trên nhiều tài khoản tiết kiệm hoặc số dư khác nhau. Miễn phí, tức thì và cực kỳ dễ dùng.
-
Công cụ tính chênh lệch giữa lãi đơn và lãi képSo sánh lãi đơn và lãi kép song song. Nhập số tiền gốc, lãi suất năm và số năm để xem số dư cuối, lãi nhận được và mức chênh lệch.
-
Công Cụ Tính Lãi SuấtTính lãi suất nhanh chóng với công cụ này. Nhập số tiền gốc, lãi suất, thời gian và kỳ ghép lãi để xem ngay kết quả lãi kép và lãi đơn. Lập kế hoạch tài chính chuẩn hơn!
-
Công cụ tính chiết khấu hối phiếu (kỳ phiếu)Tính phí chiết khấu và số tiền thực nhận khi chiết khấu kỳ phiếu/hối phiếu trước hạn tại Nhật Bản. Áp dụng năm 365 ngày và các tùy chọn làm tròn yên.
-
Công cụ tính Giá trị Hiện tại (Cơ bản)Tính giá trị hiện tại (PV) của một khoản tiền tương lai bằng cách chiết khấu theo lãi suất năm với kỳ ghép lãi ngày, tháng, quý hoặc năm. Hiển thị cả PVIF.
-
Công cụ tính Giá trị tương lai (Cơ bản)Tính giá trị tương lai (FV) của một khoản tiền gửi một lần với lãi kép định kỳ. Nhập giá trị hiện tại, lãi suất, số năm và kỳ ghép lãi để nhận FV và hệ số FVIF.
-
Công Cụ Tính Hoãn Trả Nợ VayTính dư nợ cộng dồn và khoản trả góp hàng tháng (EMI) mới sau thời gian hoãn trả nợ. Xem việc tạm dừng trả góp khiến lãi nhập gốc và làm tăng số tiền trả mỗi tháng ra sao.
-
Công cụ tính tiết kiệm định kỳ kèm khoản đóng góp thưởng (đánh thuế lãi mỗi kỳ)Mô phỏng tiết kiệm kiểu Nhật: gửi đều hàng tháng cộng hai khoản thưởng/năm, lãi kép tính và trừ thuế (mặc định 20,315%) mỗi kỳ đến đáo hạn.
-
Công cụ tính Tiết kiệm Tích lũy Định kỳ (teigaku tsumitate) với thuế tính một lần khi đáo hạnCông cụ tính tiết kiệm tích lũy định kỳ kiểu Nhật: lãi kép theo tháng/nửa năm/năm, có vốn ban đầu tùy chọn và thuế 20,315% tính một lần trên lãi khi đáo hạn.