Mục lục
Chuyển đổi từ Xentimét sang milimét
1 xentimét (cm) bằng 10 milimét (mm).
1 cm = 10 mm
hoặc
1 mm = 0.1 cm
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ xentimét (cm) sang milimét (mm), nhân đơn vị đo độ dài của xentimét với 10
l(mm) = l(cm) × 10
Ví dụ:
Quy đổi 180 xentimét sang milimét:
l(mm) = 180cm × 10 = 1800 mm
Bảng chuyển đổi
| Xentimét (cm) | Milimét (mm) |
|---|---|
| 1 cm | 10 mm |
| 2 cm | 20 mm |
| 5 cm | 50 mm |
| 10 cm | 100 mm |
| 20 cm | 200 mm |
| 50 cm | 500 mm |
| 100 cm | 1000 mm |
| 150 cm | 1500 mm |
| 160 cm | 1600 mm |
| 165 cm | 1650 mm |
| 170 cm | 1700 mm |
| 175 cm | 1750 mm |
| 180 cm | 1800 mm |
| 185 cm | 1850 mm |
| 190 cm | 1900 mm |
| Milimét (mm) | Xentimét (cm) |
|---|---|
| 1 mm | 0.1 cm |
| 2 mm | 0.2 cm |
| 5 mm | 0.5 cm |
| 10 mm | 1 cm |
| 20 mm | 2 cm |
| 50 mm | 5 cm |
| 100 mm | 10 cm |
| 150 mm | 15 cm |
| 160 mm | 16 cm |
| 165 mm | 16.5 cm |
| 170 mm | 17 cm |
| 175 mm | 17.5 cm |
| 180 mm | 18 cm |
| 185 mm | 18.5 cm |
| 190 mm | 19 cm |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi xentimét sang milimét?
Nhân giá trị tính bằng xentimét với 10 để được kết quả tính bằng milimét. Ví dụ: 5 cm × 10 = 50 mm.
1 xentimét bằng bao nhiêu milimét?
1 xentimét (cm) bằng 10 milimét (mm).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milimét về xentimét?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng milimét cho 10 để được kết quả tính bằng xentimét.
Phép chuyển đổi từ xentimét sang milimét chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: