Mục lục
Chuyển đổi từ Xentimét sang hải lý
1 xentimét (cm) bằng 0.000005399568035 hải lý (nmi).
1 cm = 0.000005399568035 nmi
hoặc
1 nmi = 185200 cm
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ xentimét (cm) sang hải lý (nmi), chia đơn vị đo độ dài của xentimét cho 185200
l(nmi) = l(cm) / 185200
Ví dụ:
Quy đổi 180 xentimét sang hải lý:
l(nmi) = 180cm / 185200 = 0.0009719222462 nmi
Bảng chuyển đổi
| Xentimét (cm) | Hải lý (nmi) |
|---|---|
| 1 cm | 5.399568e-6 nmi |
| 2 cm | 1.079914e-5 nmi |
| 5 cm | 2.699784e-5 nmi |
| 10 cm | 5.399568e-5 nmi |
| 20 cm | 1.07991e-4 nmi |
| 50 cm | 2.69978e-4 nmi |
| 100 cm | 5.39957e-4 nmi |
| 150 cm | 8.09935e-4 nmi |
| 160 cm | 8.63931e-4 nmi |
| 165 cm | 8.90929e-4 nmi |
| 170 cm | 9.17927e-4 nmi |
| 175 cm | 9.44924e-4 nmi |
| 180 cm | 9.71922e-4 nmi |
| 185 cm | 9.9892e-4 nmi |
| 190 cm | 0.001025918 nmi |
| Hải lý (nmi) | Xentimét (cm) |
|---|---|
| 1 nmi | 185200 cm |
| 2 nmi | 370400 cm |
| 5 nmi | 926000 cm |
| 10 nmi | 1852000 cm |
| 20 nmi | 3704000 cm |
| 50 nmi | 9260000 cm |
| 100 nmi | 18520000 cm |
| 150 nmi | 27780000 cm |
| 160 nmi | 29632000 cm |
| 165 nmi | 30558000 cm |
| 170 nmi | 31484000 cm |
| 175 nmi | 32410000 cm |
| 180 nmi | 33336000 cm |
| 185 nmi | 34262000 cm |
| 190 nmi | 35188000 cm |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi xentimét sang hải lý?
Chia giá trị tính bằng xentimét cho 185200 để được kết quả tính bằng hải lý. Ví dụ: 5 cm ÷ 185200 = 2.699784e-5 nmi.
1 xentimét bằng bao nhiêu hải lý?
1 xentimét (cm) bằng 5.399568e-6 hải lý (nmi).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ hải lý về xentimét?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng hải lý với 185200 để được kết quả tính bằng xentimét.
Phép chuyển đổi từ xentimét sang hải lý chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 185200 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: