Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Công thức

Quảng cáo

Kết quả

U3(x) at x = -1
-4
Đa thức Chebyshev loại hai
Bậc n 3
x ban đầu -1
Bước nhảy 0,02
Số điểm mẫu 101
x U3(x)
-1 -4
-0,98 -3,609536
-0,96 -3,237888
-0,94 -2,884672
-0,92 -2,549504
-0,9 -2,232
-0,88 -1,931776
-0,86 -1,648448
-0,84 -1,381632
-0,82 -1,130944
-0,8 -0,896
-0,78 -0,676416
-0,76 -0,471808
-0,74 -0,281792
-0,72 -0,105984
-0,7 0,056
-0,68 0,204544
-0,66 0,340032
-0,64 0,462848
-0,62 0,573376
-0,6 0,672
-0,58 0,759104
-0,56 0,835072
-0,54 0,900288
-0,52 0,955136
-0,5 1
-0,48 1,035264
-0,46 1,061312
-0,44 1,078528
-0,42 1,087296
-0,4 1,088
-0,38 1,081024
-0,36 1,066752
-0,34 1,045568
-0,32 1,017856
-0,3 0,984
-0,28 0,944384
-0,26 0,899392
-0,24 0,849408
-0,22 0,794816
-0,2 0,736
-0,18 0,673344
-0,16 0,607232
-0,14 0,538048
-0,12 0,466176
-0,1 0,392
-0,08 0,315904
-0,06 0,238272
-0,04 0,159488
-0,02 0,079936
0 -0
0,02 -0,079936
0,04 -0,159488
0,06 -0,238272
0,08 -0,315904
0,1 -0,392
0,12 -0,466176
0,14 -0,538048
0,16 -0,607232
0,18 -0,673344
0,2 -0,736
0,22 -0,794816
0,24 -0,849408
0,26 -0,899392
0,28 -0,944384
0,3 -0,984
0,32 -1,017856
0,34 -1,045568
0,36 -1,066752
0,38 -1,081024
0,4 -1,088
0,42 -1,087296
0,44 -1,078528
0,46 -1,061312
0,48 -1,035264
0,5 -1
0,52 -0,955136
0,54 -0,900288
0,56 -0,835072
0,58 -0,759104
0,6 -0,672
0,62 -0,573376
0,64 -0,462848
0,66 -0,340032
0,68 -0,204544
0,7 -0,056
0,72 0,105984
0,74 0,281792
0,76 0,471808
0,78 0,676416
0,8 0,896
0,82 1,130944
0,84 1,381632
0,86 1,648448
0,88 1,931776
0,9 2,232
0,92 2,549504
0,94 2,884672
0,96 3,237888
0,98 3,609536
1 4

Đa thức Chebyshev loại hai là gì?

Đa thức Chebyshev loại hai, ký hiệu \(U_n(x)\), là một họ đa thức trực giao xuất hiện rộng rãi trong lý thuyết xấp xỉ, giải tích số và vật lý. Đây là công cụ toán học thuần túy: nó cho kết quả như nhau ở mọi nơi và không gắn với bất kỳ quốc gia hay quy định pháp lý nào. Máy tính này dựng bảng giá trị của \(U_n(x)\) trên một khoảng x do bạn chọn và giúp bạn hình dung đường cong tương ứng.

Đường cong của một vài đa thức Chebyshev loại hai đầu tiên trên khoảng từ âm một đến một
Đồ thị của \(U_0\) đến \(U_4\) trên khoảng \([-1, 1]\).

Cách sử dụng

Nhập bậc n (một số nguyên không âm), giá trị x ban đầu, bước nhảy (khoảng cách giữa các giá trị x liên tiếp) và số điểm (số điểm mẫu cần tạo). Bảng được lập cho \(x = x_{\text{đầu}},\ x_{\text{đầu}} + \text{bước},\ x_{\text{đầu}} + 2 \times \text{bước}\), và cứ thế tiếp tục. Với giá trị mặc định (n = 3, x đầu = -1, bước = 0,02, 101 điểm), x chạy từ -1 đến 1,00.

Giải thích công thức

Thay vì dùng dạng lượng giác $$U_n(\cos\theta) = \frac{\sin((n+1)\theta)}{\sin\theta}$$ (vốn bị chia cho 0 tại \(x = \pm 1\)), công cụ này áp dụng công thức truy hồi ba số hạng ổn định: \(U_0(x) = 1\), \(U_1(x) = 2x\), và $$U_k(x) = 2x\cdot U_{k-1}(x) - U_{k-2}(x).$$ Công thức truy hồi này chính xác với mọi số thực x và để các giá trị tăng lên một cách tự nhiên khi \(|x| > 1\). Các đa thức này thỏa phương trình vi phân $$(1 - x^2)y'' - 3xy' + n(n+2)y = 0.$$

Sơ đồ hệ thức truy hồi ba số hạng liên kết các đa thức Chebyshev U liên tiếp
Hệ thức truy hồi ba số hạng ổn định xây dựng \(U_k\) từ hai số hạng trước đó.

Ví dụ minh họa

Với n = 3, dạng tường minh là \(U_3(x) = 8x^3 - 4x\). Tại \(x = 0{,}5\): \(U_0 = 1\), \(U_1 = 1\), \(U_2 = 2(0{,}5)(1) - 1 = 0\), \(U_3 = 2(0{,}5)(0) - 1 = -1\). Dạng tường minh cho \(8(0{,}125) - 4(0{,}5) = 1 - 2 = -1\). Tại hai đầu mút, \(U_n(1) = n+1\) nên \(U_3(1) = 4\), và \(U_n(-1) = (-1)^n(n+1)\) nên \(U_3(-1) = -4\).

Câu hỏi thường gặp

Vài đa thức đầu tiên là gì? \(U_0 = 1\), \(U_1 = 2x\), \(U_2 = 4x^2 - 1\), \(U_3 = 8x^3 - 4x\), \(U_4 = 16x^4 - 12x^2 + 1\).

x có thể nằm ngoài khoảng [-1, 1] không? Có. Đa thức được định nghĩa với mọi số thực x; công thức truy hồi xử lý trường hợp \(|x| > 1\) một cách gọn gàng, dù các giá trị tăng rất nhanh.

Nếu n không phải số nguyên thì sao? Bậc sẽ được làm tròn xuống thành số nguyên không âm; các giá trị âm được đưa về 0.

Cập nhật lần cuối: