Công cụ này giúp gì cho bạn
Công cụ tính thời gian trả hết thẻ tín dụng khi trả thêm mỗi tháng cho bạn biết mất bao lâu để xóa sạch dư nợ và bạn sẽ phải trả bao nhiêu tiền lãi, dựa trên dư nợ hiện tại, lãi suất năm (APR), số tiền trả cố định hằng tháng và phần trả thêm. Dù chỉ trả thêm một khoản nhỏ, bạn cũng có thể rút ngắn đáng kể thời gian trả nợ và cắt giảm mạnh tổng tiền lãi.
Cách sử dụng
Nhập dư nợ hiện tại, lãi suất năm (APR) của thẻ, số tiền cố định bạn trả mỗi tháng và phần bạn dự định trả thêm. Công cụ sẽ cho biết số tháng để thoát nợ, quy đổi ra số năm, tổng số tiền bạn phải trả và tổng tiền lãi.
Giải thích công thức
Công thức cốt lõi là
$$n = \left\lceil \frac{-\ln\!\left(1 - \dfrac{r \cdot B}{P + E}\right)}{\ln(1 + r)} \right\rceil$$trong đó \(r = \dfrac{\text{APR}}{1200}\) chuyển lãi suất năm thành lãi suất tháng dạng thập phân, \(B\) là dư nợ, \(P\) là khoản trả cố định và \(E\) là khoản trả thêm. Nếu tổng số tiền trả \((P + E)\) nhỏ hơn tiền lãi hằng tháng \((r \times B)\) thì dư nợ không bao giờ giảm và bạn không thể trả hết thẻ. Sau đó công cụ mô phỏng từng tháng để tính chính xác tổng tiền lãi.
Ví dụ minh họa
Giả sử bạn nợ 5.000 USD với lãi suất 18%/năm, trả cố định 150 USD cộng thêm 50 USD (tổng 200 USD). Lãi suất tháng \(r = \dfrac{18}{1200} = 0{,}015\). Thay vào công thức:
$$n = \frac{-\ln\!\left(1 - \dfrac{0{,}015 \times 5000}{200}\right)}{\ln(1{,}015)} = \frac{-\ln(0{,}625)}{\ln(1{,}015)} \approx 31{,}6$$làm tròn lên khoảng 32 tháng. Bạn sẽ trả tổng cộng khoảng 6.300 USD, tức khoảng 1.300 USD tiền lãi.
Câu hỏi thường gặp
Vì sao trả thêm lại hiệu quả đến vậy? Khoản trả thêm được trừ thẳng vào gốc, làm giảm dư nợ chịu lãi mỗi tháng, và theo thời gian điều này gộp lại thành khoản tiết kiệm rất lớn.
Nếu khoản trả của tôi quá thấp thì sao? Nếu tổng số tiền bạn trả ít hơn tiền lãi hằng tháng, dư nợ sẽ tăng mãi mãi và công cụ sẽ báo rằng không thể trả hết nợ.
Công cụ có tính các giao dịch mua mới không? Không. Công cụ giả định bạn ngừng phát sinh chi tiêu mới và trả đều đặn cho đến khi xóa sạch dư nợ.