Chuyển đổi inch → cm

Chuyển đổi inch sang xentimét (Đo độ dài)

1 inch = 2.54 cm · 1 cm = 0.3937007874 inch

Giá trị phổ biến: 6 inch 10 inch 12 inch 24 inch 36 inch

12 inch = 30.48 cm

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Inch sang xentimét

1 inch (inch) bằng 2.54 xentimét (cm).

1 inch = 2.54 cm

hoặc

1 cm = 0.3937007874 inch

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ inch (inch) sang xentimét (cm), nhân đơn vị đo độ dài của inch với 2.54

l(cm) = l(inch) × 2.54

Ví dụ:

Quy đổi 12 inch sang xentimét:

l(cm) = 12inch × 2.54 = 30.48 cm

Bảng chuyển đổi

Inch (inch) Xentimét (cm)
1 inch 2.54 cm
2 inch 5.08 cm
3 inch 7.62 cm
5 inch 12.7 cm
6 inch 15.24 cm
10 inch 25.4 cm
12 inch 30.48 cm
20 inch 50.8 cm
24 inch 60.96 cm
25 inch 63.5 cm
36 inch 91.44 cm
50 inch 127 cm
100 inch 254 cm
250 inch 635 cm
500 inch 1270 cm
Xentimét (cm) Inch (inch)
1 cm 0.393700787 inch
2 cm 0.787401575 inch
3 cm 1.181102362 inch
5 cm 1.968503937 inch
6 cm 2.362204724 inch
10 cm 3.937007874 inch
12 cm 4.724409449 inch
20 cm 7.874015748 inch
24 cm 9.448818898 inch
25 cm 9.842519685 inch
36 cm 14.173228346 inch
50 cm 19.68503937 inch
100 cm 39.37007874 inch
250 cm 98.42519685 inch
500 cm 196.850393701 inch

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi inch sang xentimét?

Nhân giá trị tính bằng inch với 2.54 để được kết quả tính bằng xentimét. Ví dụ: 5 inch × 2.54 = 12.7 cm.

1 inch bằng bao nhiêu xentimét?

1 inch (inch) bằng 2.54 xentimét (cm).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ xentimét về inch?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng xentimét cho 2.54 để được kết quả tính bằng inch.

Phép chuyển đổi từ inch sang xentimét chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 2.54 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.