- Máy tính thành phần cơ thể
- Máy tính chuyển hóa
- Máy tính dinh dưỡng
- Máy tính sức khỏe tim mạch
- Máy tính thai kỳ
- Máy tính thể hình
-
Máy Tính Nhịp Tim Tối ĐaƯớc tính nhịp tim tối đa (HRmax) theo tuổi bằng công thức Fox (220 − tuổi) hoặc Tanaka (208 − 0,7 × tuổi), kèm các vùng nhịp tim tập luyện.
-
Máy Tính Vùng Nhịp TimTính 5 vùng nhịp tim tập luyện từ tuổi hoặc HRmax. Tìm khoảng nhịp tim mục tiêu (bpm) cho đốt mỡ, sức bền và đỉnh phong độ.
-
Máy tính phục hồi nhịp tim (HRR)Tính chỉ số phục hồi nhịp tim (HRR) — số nhịp tim giảm sau 1 phút ngừng gắng sức. Nhập nhịp tim đỉnh và nhịp tim phục hồi để đánh giá thể lực.
-
Công cụ tính xác suất sau xét nghiệmChuyển xác suất trước xét nghiệm và tỷ số khả dĩ (LR) thành xác suất sau xét nghiệm theo định lý Bayes. Công cụ hỗ trợ quyết định lâm sàng nhanh.
-
Công Cụ Tính Nguy Cơ Tương ĐốiTính nguy cơ tương đối (RR) từ bảng 2x2. Nhập số ca có phơi nhiễm/không phơi nhiễm kèm theo hoặc không có kết cục để có ngay tỷ số nguy cơ.
-
Máy Tính Vùng Nhịp Tim Khi Đạp XeTính các vùng nhịp tim luyện tập đạp xe theo tuổi. Xác định nhịp tim tối đa và ngưỡng bpm cho Zone 1-5 (50-90% nhịp tim tối đa) để tập hiệu quả hơn.
-
Công Cụ Tính Vùng Nhịp Tim Đốt MỡXác định vùng nhịp tim đốt mỡ (60–70% nhịp tim tối đa) theo tuổi. Tính nhịp mục tiêu (bpm) cho buổi cardio cường độ thấp đốt mỡ hiệu quả.
-
Máy Tính METs Theo Giao Thức BruceƯớc tính chỉ số METs và VO2 max từ thời gian chạy bài test thảm lăn Bruce. Nhập tổng số phút và giới tính để đánh giá thể lực tim mạch hô hấp.
-
Công cụ tính Chỉ số Brinkman (Chỉ số hút thuốc)Tính Chỉ số Brinkman (Chỉ số hút thuốc) từ số điếu thuốc mỗi ngày và số năm hút. Thước đo đơn giản về mức phơi nhiễm khói thuốc và nguy cơ ung thư phổi.
-
Công Cụ Tính VO2 MaxTính chỉ số VO2 Max và đánh giá thể lực tim mạch của bạn chỉ trong vài giây. Nhập tuổi, giới tính, nhịp tim nghỉ và nhịp tim tối đa để ước tính khả năng hấp thụ oxy và so sánh với các chuẩn thể lực.
-
Công cụ tính diện tích bề mặt cơ thể (BSA)Tính diện tích bề mặt cơ thể (BSA) theo m² bằng công thức Mosteller và DuBois & DuBois. Chỉ cần nhập chiều cao (cm) và cân nặng (kg).
-
Công cụ tính Huyết áp trung bình và Áp lực mạchTính Huyết áp trung bình (MAP) và Áp lực mạch (PP) từ huyết áp tâm thu và tâm trương (mmHg). Công thức lâm sàng phổ quát, chỉ mang tính tham khảo.
-
Công cụ ước tính Cholesterol LDL & Non-HDL (Công thức Friedewald)Ước tính cholesterol LDL (xấu), cholesterol non-HDL và tỉ lệ LDL/HDL từ bảng xét nghiệm mỡ máu bằng công thức Friedewald. Dùng đơn vị mg/dL.
-
Máy Tính Nhịp Tim Mục TiêuTính nhịp tim mục tiêu từ độ tuổi và nhịp tim nghỉ, nhận vùng tập luyện cá nhân hóa để điều chỉnh cường độ tập và cải thiện sức bền tim mạch.
-
Công cụ tính điểm MEWSTính điểm cảnh báo sớm sửa đổi (MEWS) dựa trên huyết áp, nhịp tim, nhịp thở, nhiệt độ và mức độ ý thức AVPU để phát hiện sớm dấu hiệu suy giảm của người bệnh.
-
Công cụ tính thang điểm ICHTính thang điểm ICH cho xuất huyết não tự phát dựa trên GCS, thể tích khối máu tụ, IVH, vị trí và tuổi để ước tính tỷ lệ tử vong trong 30 ngày.
-
Công Cụ Tính BMR (Mifflin-St Jeor)Tính tỷ lệ trao đổi chất cơ bản (BMR) theo công thức Mifflin-St Jeor. Nhập cân nặng, chiều cao, tuổi và giới tính để biết lượng calo nghỉ ngơi mỗi ngày.
-
Công cụ tính thang điểm nguy cơ TIMI cho STEMITính thang điểm nguy cơ TIMI cho STEMI để ước tính tỷ lệ tử vong trong 30 ngày sau nhồi máu cơ tim ST chênh lên dựa trên 8 yếu tố nguy cơ lâm sàng.
-
Công cụ tính Chỉ số nguy cơ tim mạch hiệu chỉnh (RCRI)Tính điểm Chỉ số nguy cơ tim mạch hiệu chỉnh (RCRI) để ước lượng nguy cơ biến chứng tim mạch chu phẫu trước phẫu thuật ngoài tim dựa trên 6 yếu tố lâm sàng.
-
Công Cụ Tính Điểm Duke Treadmill (DTS)Tính điểm Duke Treadmill (DTS) từ thời gian gắng sức, độ chênh ST và chỉ số đau thắt ngực để ước lượng nguy cơ và tiên lượng tim mạch.
-
Công cụ tính thang điểm HEARTTính thang điểm HEART (0-10) cho bệnh nhân đau ngực tại cấp cứu. Cộng điểm Bệnh sử, ECG, Tuổi, Yếu tố nguy cơ và Troponin để phân tầng nguy cơ MACE.
-
Công cụ tính thang điểm PaduaTính thang điểm Padua để đánh giá nguy cơ thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (VTE) ở bệnh nhân nội khoa nhập viện. Điểm ≥4 là nguy cơ cao.
-
Công cụ tính điểm HAS-BLEDTính điểm HAS-BLED để ước lượng nguy cơ chảy máu nặng trong 1 năm ở bệnh nhân rung nhĩ dùng thuốc chống đông. Thang điểm 0–9 kèm phân nhóm nguy cơ.
-
Công cụ tính thang điểm CHA₂DS₂-VAScTính thang điểm CHA2DS2-VASc để ước lượng nguy cơ đột quỵ hằng năm ở bệnh nhân rung nhĩ không do van tim, hỗ trợ quyết định dùng thuốc kháng đông.